NP
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-15562
- Ngày nộp đơn
- 20/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0524794-000
- Ngày cấp bằng
- 10/01/2025
- Ngày hết hạn
- 20/04/2033
- Số công bố
- 34217
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, đỏ, trắng, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “N", "P".
Chủ đơn / Chủ bằng
3F.-3, No. 270, Sec. 4, Zhongxiao E. Rd., Da’an Dist., Taipei City 10694, Taiwan
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng trắng da; sữa làm sạch da; kem chống nhăn; kem dưỡng ẩm da chống rạn (không dùng cho mục đích y tế); kem làm trắng da; mặt nạ ngủ dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng ẩm; chế phẩm làm sạch dạng xịt; sữa rửa mặt.
Nhóm 5
Chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất xơ dùng cho ăn kiêng; thuốc viên chống oxy hóa; chất bổ sung dinh dưỡng; chiết xuất từ thực vật dùng cho ngành dược; chế phẩm vitamin; men dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung glucoza dùng cho ăn kiêng; chất bổ sung ăn kiêng từ nấm men.
Nhóm 35
Dịch vụ khuyến mại bán hàng cho người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán các hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; marketing; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; dịch vụ bán đấu giá; tư vấn quản lý kinh doanh; hỗ trợ quản lý doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; dịch vụ bán lẻ dược phẩm, chế phẩm thú y, vệ sinh và vật tư y tế.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263