SEBORADIN INTER FRAGRANCES
Trạng thái
1879Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-15680
- Ngày nộp đơn
- 21/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 66322
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Leśna 2/10, 30-232 Kraków, Poland
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 3, tòa nhà Hoàng Ngân Plaza, số 125 Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; tinh dầu và chất chiết xuất thơm; chế phẩm chăm sóc, làm đẹp cho cơ thể (không chứa thuốc); kem mỹ phẩm; xà phòng; phấn hồng mỹ phẩm; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); mặt nạ làm đẹp; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; mỹ phẩm chăm sóc và làm đẹp tay; nước hoa; nước thơm dùng cho mục đích thẩm mỹ.
Nhóm 5
Thực phẩm bổ sung [thực phẩm chức năng] và chế phẩm ăn kiêng; dược phẩm; dược phẩm dùng để chăm sóc da; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; thuốc hỗ trợ điều trị và thuốc hỗ trợ điều trị không kê đơn; chế phẩm chống nấm; dược phẩm chăm sóc tóc; chế phẩm trị chấy rận.
Nhóm 35
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn kinh doanh và quảng cáo cho người khác trong lĩnh vực lựa chọn mặt hàng; quản lý bán lẻ, bán buôn, quán net; quản lý thương mại; quản trị kinh doanh; tổ chức hội chợ, đấu giá và triển lãm nhằm mục đích quảng cáo hoặc thương mại; tổ chức hội chợ thương mại vì mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dàn xếp hợp đồng mua bán cho bên thứ ba; dịch vụ quảng cáo, tiếp thị và khuyến mãi; môi giới thương mại liên quan đến đối tác kinh doanh phù hợp; khuyến mại cho người khác; dịch vụ mua và bán các hàng hóa sau: đồ vệ sinh cá nhân, tinh dầu và chất chiết xuất hương thơm, chế phẩm làm sạch và tạo hương thơm, chế phẩm chăm sóc và làm đẹp cho cơ thể, kem, xà phòng, bột, chế phẩm trang điểm, son môi, phấn màu, phấn má, nước thơm, sữa, mặt nạ, chất phụ gia tắm, chế phẩm chăm sóc và làm đẹp cho tóc, mỹ phẩm chăm sóc răng miệng, nước hoa, nước rửa chén, nước lau cửa sổ và gương, chế phẩm đánh bóng, chất đánh bóng, bột giặt và chất lỏng, nước xả vải, chế phẩm tẩy trắng, bông len dùng cho mục đích thẩm mỹ, thực phẩm bổ sung và chế phẩm ăn kiêng, thuốc, chế phẩm và vật phẩm vệ sinh, dược phẩm dùng để chăm sóc da, dầu thơm dùng cho mục đích y tế, chế phẩm chăm sóc răng miệng dùng cho mục đích chữa bệnh, thuốc trị mồ hôi, thuốc rửa mắt, thuốc tắm và muối tắm, son dưỡng môi dùng cho mục đích chữa bệnh, chế phẩm để làm sạch kính áp tròng, chế phẩm hỗ trợ điều trị và chế phẩm không kê đơn để hỗ trợ điều trị, chế phẩm chống nấm, chế phẩm dược phẩm chăm sóc tóc, làm mát không khí, chất khử trùng, chất khử trùng cho nhà vệ sinh và cho các mục đích vệ sinh, băng vệ sinh, khăn lau vệ sinh, thực phẩm ăn kiêng cho mục đích chữa bệnh, trà thuốc và thảo dược chè, dược liệu, nước khoáng chữa bệnh, nước uống ăn kiêng chữa bệnh, chế phẩm y tế giảm béo, khoáng chất làm thực phẩm bổ sung.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung