Richell Logo

Richell

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-16636
Ngày nộp đơn
26/04/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0528364-000
Ngày cấp bằng
14/02/2025
Ngày hết hạn
26/04/2033
Số công bố
35999
Ngày công bố
27/11/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Richell Corporation

136 Mizuhashisakuragi, Toyama-shi, Toyama, 939-0592, Japan

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch; chế phẩm để tắm dùng cho em bé (không chứa thuốc); dầu em bé, cho mục đích làm sạch; dầu gội đầu cho trẻ em; mỹ phẩm cho động vật; chất khử mùi dùng cho người và động vật; chất khử mùi cho vật nuôi; chất khử mùi vệ sinh cho động vật; dầu gội cho động vật; bánh xà phòng vệ sinh; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; chất tẩy rửa để làm sạch bình sữa của em bé (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế); chế phẩm rửa trái cây và rau (không dùng cho mục đích y tế); chất tẩy rửa để làm sạch thực phẩm (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế); chất tẩy rửa dùng để giặt (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế); chất tẩy rửa gia dụng (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế); chất tẩy rửa dùng để rửa bát đĩa (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế); thuốc đánh răng; phấn dùng cho cơ thể (không chứa thuốc) và bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông cho em bé dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm đánh răng, cụ thể là bột đánh răng và gel đánh răng; chế phẩm mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh thân thể dùng cho người và động vật (không chứa thuốc); nước thơm dùng cho trẻ em; dầu thoa trẻ em (không chứa thuốc); chất làm mềm vải (dùng cho giặt là); khăn có tẩm chế phẩm làm sạch hoặc làm bóng; chế phẩm tẩy trắng cho mục đích gia dụng.

5

Nhóm 5

Các chế phẩm dược phẩm và các chế phẩm khác để diệt trừ sâu bọ gây hại, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ; dầu mỡ dùng cho mục đích y tế; tác nhân hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, như là các dạng thuốc để đưa thuốc vào cơ thể dưới hình thức viên nhộng ăn được dùng để bọc thuốc bột; vải gạc để băng bó; bao con nhộng dùng trong y tế; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng tai dùng để băng bó; băng vệ sinh dùng khi có kinh nguyệt; nút gạc dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót vệ sinh; băng dán dạng lỏng (cho mục đích y tế); dây đeo cổ tay chống côn trùng; quần tã làm bằng giấy dùng một lần cho người lớn không tự chủ được; quần tã dùng một lần dùng cho người không tự chủ được; thực phẩm cho em bé; giấy bắt ruồi; giấy chống nhậy/mọt cắn; chất bổ sung ăn kiêng dành cho người và cho động vật; chất bổ sung dinh dưỡng; chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt; dung dịch xà phòng khử trùng/tẩy uế; quần tã dùng một lần; quần tã dùng một lần cho trẻ em; khăn giấy vệ sinh khử trùng; khăn vệ sinh diệt khuẩn; thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; băng dính chống côn trùng, sâu bọ; hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ; tã lót dùng cho thú nuôi; tã lót [khăn tã trẻ em]; sữa bột và sữa công thức dùng cho trẻ sơ sinh; miếng đệm chăm sóc ngực; hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]; chất tẩy uế; chất khử mùi không khí; bông dùng cho mục đích y tế; cao dán; vật liệu băng bó.

8

Nhóm 8

Xẻng xúc phân động vật (dụng cụ cầm tay); kéo xén (tông đơ) cắt tóc; dụng cụ xén lông động vật vận hành bằng tay; dao kéo; dao cạo; nhíp; dụng cụ cắt móng, dùng điện hoặc không dùng điện; kéo; cái kẹp; dụng cụ mở hộp không dùng điện.

10

Nhóm 10

Bình sữa cho trẻ em bú; van của bình sữa cho trẻ em bú; đồ đựng bình sữa trẻ em; núm vú giả dùng với bình sữa trẻ em; vật dụng bảo vệ ngực bà mẹ cho con bú dùng cho mục đích y tế; bơm dùng để hút sữa mẹ; núm vú giả cho trẻ em ngậm; vòng kích thích mọc răng cho trẻ em; vật dụng hút mũi cho trẻ em (dùng cho mục đích y tế); nhiệt kế dùng cho mục đích y tế; dụng cụ kẹp núm vú giả cho trẻ em ngậm; cốc chuyên dụng để cho em bé và trẻ em ăn dùng cho mục đích y tế; hộp đựng bình sữa cho trẻ em bú.

11

Nhóm 11

Bồn tắm; thiết bị hâm nóng bình sữa trẻ em; thiết bị hâm nóng thức ăn trẻ em; thiết bị khử trùng; thiết bị vệ sinh, cụ thể là, tay nắm gắn vào bệ xí vệ sinh, bệ xí vệ sinh cho trẻ em, giá đỡ bệ xí vệ sinh trẻ em; nhà vệ sinh di động; nhà tắm di động; chậu rửa nhà tắm [bộ phận của thiết bị vệ sinh] mang đi được.

12

Nhóm 12

Xe có bánh để chở trẻ em; mui xe có bánh để chở trẻ em; ghế an toàn dùng cho xe cộ; xe di chuyển dùng cho vật nuôi; vỏ bọc lốp cho xe có bánh để chở trẻ em.

16

Nhóm 16

Yếm dãi của trẻ em bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; vật liệu bằng giấy để lau dùng một lần (không tẩm hóa chất và chế phẩm làm sạch); túi đựng tã lót (dùng một lần) bằng giấy hoặc chất dẻo; túi và vật dụng bằng giấy hoặc bìa cứng để thu lượm và hủy bỏ phân và chất thải của chó và các động vật khác; ấn phẩm; vật liệu bằng chất dẻo dùng để bao gói (không thuộc các nhóm khác); chất dính dùng cho mục đích văn phòng phẩm hoặc gia dụng; nhãn dán có hình (đề-can) (văn phòng phẩm); khăn giấy.

18

Nhóm 18

Địu em bé (có dây đeo hoặc dây đai); túi đựng tã trẻ em, không làm bằng giấy hoặc chất dẻo; quần áo cho vật nuôi trong nhà; túi xách (không phải là túi dùng một lần); túi đựng đồ vệ sinh cá nhân không làm bằng giấy hoặc chất dẻo; rọ hay đai bịt mõm; bộ yên cương cho động vật; tấm phủ dạng quần áo (thảm) cho động vật; dây buộc hay dây dắt động vật (bằng da thuộc hoặc giả da).

20

Nhóm 20

Đồ đạc trong nhà; đồ đạc trong nhà cho trẻ em; tấm lót dùng để thay đồ cho trẻ em; giường cũi an toàn cho trẻ em; cửa chặn trẻ em (đồ đạc không làm bằng kim loại); cũi đẩy cho trẻ em; gối đỡ dùng cho ghế ngồi của em bé; tấm đỡ để giữ em bé ở tư thế ngồi hoặc tựa (đồ đạc); ghế nâng cho em bé và trẻ em; đồ đạc nội thất cho vật nuôi trong nhà; miếng lót đĩa ăn dùng cho vật nuôi trong nhà; chuồng cho vật nuôi trong nhà; đệm cho vật nuôi trong nhà; hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà; cũi chó; thanh gỗ cho mèo cào chân; thùng chứa bằng gỗ hoặc chất dẻo dùng để làm nhà hoặc để vận chuyển động vật (đồ đạc); mắc quần áo; cái chặn góc dùng cho đồ đạc và phụ kiện lắp ráp của đồ đạc; cái gài, chốt cửa (không bằng kim loại) để ngăn không cho cửa trượt của đồ đạc và phụ kiện lắp ráp đồ đạc bị mở ra; cái gài, chốt cửa (không bằng kim loại) để ngăn không cho trẻ em mở cửa ra vào và ngăn kéo đồ đạc và phụ kiện lắp ráp đồ đạc; nắp hộp bằng chất dẻo; dây đai an toàn cho ghế ngồi (đồ đạc); cửa chặn an toàn không làm bằng kim loại cho thú nuôi (đồ đạc); ghế tắm cho trẻ em có thể di chuyển được; đệm; hộp bằng gỗ hoặc chất dẻo; cũi cho thú nuôi trong nhà.

21

Nhóm 21

Bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa và thìa); dụng cụ và đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp hoặc cho mục đích gia dụng; lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi quét sơn); đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp hoặc cho mục đích gia dụng; vật dụng giữ lạnh (không dùng điện); bình bẹt hoặc thót cổ đựng đồ uống; chai; cốc; ca; dụng cụ chia đồ gia vị (dùng cho nhà bếp hoặc cho mục đích gia dụng); thùng, xô; bát (bát to); vật dụng phơi bát đĩa; khay có rãnh (dùng cho mục đích gia dụng); bô vệ sinh để trong phòng cho trẻ em; chậu tắm trẻ em (có thể mang đi được); dụng cụ điện tử cấp thức ăn cho vật nuôi; chuồng cho vật nuôi trong gia đình; khay rải ổ rơm (cho vật nuôi); xẻng hót phân vật nuôi; bô vệ sinh để trong phòng cho vật nuôi; nắp đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp hoặc cho mục đích gia dụng; bàn chải đánh răng; xô đựng tã lót; chậu giặt rửa dùng cho vật nuôi; nạo (dụng cụ gia đình); dụng cụ ép trái cây (dụng cụ dùng cho nhà bếp); vật dụng để lọc dạng lưới; dụng cụ nhà bếp không chạy điện để trộn hay nghiền; dụng cụ nấu ăn bằng chất dẻo, không dùng điện; dụng cụ nấu ăn bằng thủy tinh, không dùng điện.

24

Nhóm 24

Vải bông; khăn trải giường bằng vải lanh; khăn hay vải lanh dùng trong nhà; khăn mặt hay khăn tắm bằng vải; mền bông cứng kiểu Nhật Bản (để trải giường hoặc để ngồi); chăn; khăn mặt hay khăn tắm bằng vải dùng cho thú nuôi.

25

Nhóm 25

Quần áo; giày dép; mũ nón; găng tay (trang phục); bao tay; yếm dãi trẻ em (không làm bằng giấy).

28

Nhóm 28

Đồ chơi cho trẻ em; đồ chơi cho vật nuôi; mô hình thu nhỏ của xe cộ cho trẻ em và/hoặc xe cộ đồ chơi; trò chơi và đồ chơi; thiết bị và dụng cụ tập thể dục thể thao không thuộc các nhóm khác; đồ chơi cho trẻ em khi mọc răng; bể bơi di động (đồ chơi); con quay [đồ chơi]; đồ chơi; đồ chơi bằng nhựa.

35

Nhóm 35

Bán lẻ; bán lẻ trực tuyến và bán buôn trực tuyến cho những sản phẩm sau: khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch, chế phẩm để tắm dùng cho em bé (không chứa thuốc), dầu em bé, cho mục đích làm sạch, dầu gội đầu cho trẻ em, mỹ phẩm cho động vật, chất khử mùi dùng cho người và động vật, chất khử mùi cho vật nuôi, chất khử mùi vệ sinh cho động vật, dầu gội cho động vật, bánh xà phòng vệ sinh, chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn, xà phòng, nước hoa, tinh dầu, chất tẩy rửa để làm sạch bình sữa của em bé (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế), chế phẩm rửa trái cây và rau (không dùng cho mục đích y tế), chất tẩy rửa để làm sạch thực phẩm (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế), chất tẩy rửa dùng để giặt (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế), chất tẩy rửa gia dụng (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế), chất tẩy rửa dùng để rửa bát đĩa (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế), thuốc đánh răng, phấn dùng cho cơ thể (không chứa thuốc) và bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm, tăm bông cho em bé dùng cho mục đích vệ sinh, chế phẩm đánh răng, cụ thể là bột đánh răng và gel đánh răng, chế phẩm mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh thân thể dùng cho người và động vật (không chứa thuốc), nước thơm dùng cho trẻ em, dầu thoa trẻ em (không chứa thuốc), chất làm mềm vải (dùng cho giặt là), khăn có tẩm chế phẩm làm sạch hoặc làm bóng, chế phẩm tẩy trắng cho mục đích gia dụng, các chế phẩm dược phẩm và các chế phẩm khác để diệt trừ sâu bọ gây hại, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, dầu mỡ dùng cho mục đích y tế, tác nhân hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, như là các dạng thuốc để đưa thuốc vào cơ thể dưới hình thức viên nhộng ăn được dùng để bọc thuốc bột, vải gạc để băng bó, bao con nhộng dùng trong y tế, miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế, băng tai dùng để băng bó, băng vệ sinh dùng khi có kinh nguyệt, nút gạc dùng khi có kinh nguyệt, miếng đệm lót vệ sinh, quần lót vệ sinh, băng dán dạng lỏng (cho mục đích y tế), dây đeo cổ tay chống côn trùng, quần tã làm bằng giấy dùng một lần cho người lớn không tự chủ được, quần tã dùng một lần dùng cho người không tự chủ được, thực phẩm cho em bé, giấy bắt ruồi, giấy chống nhậy/mọt cắn, chất bổ sung ăn kiêng dành cho người và cho động vật, chất bổ sung dinh dưỡng, chất khử mùi dùng cho quần áo và hàng dệt, dung dịch xà phòng khử trùng/tẩy uế, quần tã dùng một lần, quần tã dùng một lần cho trẻ em, khăn giấy vệ sinh khử trùng, khăn vệ sinh diệt khuẩn, thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ, băng dính chống côn trùng, sâu bọ, hương xua đuổi côn trùng, sâu bọ, tã lót dùng cho thú nuôi, tã

Tiến trình xử lý

Application Filing

26/04/2023 Nộp đơn

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

12/10/2023

4190 OD TL Khác

25/12/2023

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

26/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

12/12/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

14/02/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay