AUSMILK
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-16855
- Ngày nộp đơn
- 27/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0521691-000
- Ngày cấp bằng
- 30/12/2024
- Ngày hết hạn
- 27/04/2033
- Số công bố
- 36212
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
92 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 29
Sữa; sản phẩm sữa; sữa chua; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm thay thế sữa.
Nhóm 30
Bánh ngọt; cacao; kem lạnh; bánh flan; bột dinh dưỡng làm từ ngũ cốc, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 32
Nước ép trái cây; nước uống có ga và không có ga (đồ uống); nước giải khát không chứa cồn (đồ uống); nước uống từ quả không chứa cồn (đồ uống).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263