SUKIYA [SUKIYA]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-16954
- Ngày nộp đơn
- 27/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0526616-000
- Ngày cấp bằng
- 10/02/2025
- Ngày hết hạn
- 27/04/2033
- Số công bố
- 36274
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, vàng, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật, hình chiếc bát.
Chủ đơn / Chủ bằng
18-1 KONAN 2-CHOME, MINATO-KU, TOKYO, JAPAN
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Bữa ăn đông lạnh đã chế biến chủ yếu bao gồm thịt bò; bữa ăn đã chế biến chủ yếu bao gồm thịt, cá, gia cầm, hải sản hoặc rau; bữa ăn đông lạnh được đóng gói chủ yếu bao gồm thịt, cá, gia cầm, hải sản hoặc rau; thực phẩm được chế biến từ thịt, cá, gia cầm, hải sản hoặc rau; thịt, cá, gia cầm, thú săn (không còn sống); chiết xuất của thịt; trái cây và rau được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt nhão, mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa; dầu và mỡ cho thực phẩm.
Nhóm 30
Bữa ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là gạo và cũng bao gồm thịt, cá, gia cầm, hải sản hoặc rau; bữa ăn trưa đã chế biến và đóng hộp bao gồm chủ yếu là gạo và cũng bao gồm thịt, cá, gia cầm, hải sản hoặc rau; bữa ăn đã chế biến bao gồm chủ yếu là gạo; bữa ăn đã chế biến trên cơ sở gạo; nước xốt cho sa-lát; nước tương; đồ gia vị; cà phê, trà, cacao và cà phê nhân tạo; gạo, mỳ Ý (pasta) và mì sợi; bột sắn và bột cọ sagu; bột mì và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mỳ, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh, kem trái cây [đá lạnh] và đá lạnh có thể ăn được; đường, mật ong, mật đường; nấm men, bột nở; muối, chất điều vị (gia vị), gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; giấm, xốt (gia vị); đá có thể ăn được (dạng nước đông lạnh).
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống bán mang đi.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263