CocooL PREMIUM COCONUT CRACKERS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-17124
- Ngày nộp đơn
- 28/04/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0539661-000
- Ngày cấp bằng
- 18/04/2025
- Ngày hết hạn
- 28/04/2033
- Số công bố
- 58349
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Nâu, trắng ngà.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PREMIUM COCONUT CRACKERS".
Chủ đơn / Chủ bằng
Tổ 4, thôn Đại La, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
4 đơn khác
MY PHUONG FOOD
MY PHUONG FOOD TOP COCO COCONUT CRACKER
COCOOL PREMIUM COCONUT CRACKERS
TOP COCO COCONUT CRACKER
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì sợi và mì ống; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản.
Nhóm 31
Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; mạch nha.
Nhóm 35
Mua bán, quảng cáo, xuất nhập khẩu các sản phẩm bánh kẹo.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
4151 Lệ phí cấp bằng
Biên lai điện tử XLQ