TS TAM SON Logo

TS TAM SON

Trạng thái

1879

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-17925
Ngày nộp đơn
08/05/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
60312
Ngày công bố
25/03/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Đỏ, trắng.

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần OPENASIA VILLAGE

Tầng 6, số nhà 21, ngõ 2, phố Lê Văn Hưu, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Bình Minh

Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

35

Nhóm 35

Mua bán và xuất nhập khẩu quần áo may sẵn, đồ da giày dép, thắt lưng, túi xách, mũ, khăn, mắt kính, mỹ phẩm, nước hoa, đồ trang sức, đồ da, vali, túi đựng hành lý, túi xách tay, khăn quàng, cà vạt, thắt lưng, đồng hồ các loại, đồ dùng bằng da để cưỡi ngựa, hàng lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ sơn mài, gốm, sứ, pha lê, thủy tinh, đồ văn phòng phẩm, bút, khuy cài măng sét và các đồ dùng cao cấp (đồ làm từ kim loại quý và hợp kim của chúng), đồ dùng cá nhân (bàn chải đánh răng, khăn mặt, khăn tắm, gương cầm tay, lược, đồ dùng trang điểm, bình đựng nước uống, đồ bấm móng tay, găng tay, tất, ba lô), đồ dùng gia đình (khăn phủ giường, vỏ nệm, chăn, chăn len, gối, vỏ gối, khăn trải bàn, thảm, rèm, tinh dầu thơm, ô), đồ gia dụng (dao, thìa, dĩa, bát, đĩa, rổ, rá, xô, chậu, nồi, xoong, chảo, thớt, hộp đựng thực phẩm, bàn chải, đồ lau dọn, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, khay dùng cho mục đích gia dụng, dụng cụ cho mục đích gia dụng), nội thất, đồ đạc văn phòng, đồ đạc bằng kim loại, đồ chơi, sản phẩm trò chơi, đồ điện lạnh, điện gia dụng (máy pha cà phê, máy xông tinh dầu, máy ép trái cây, quạt, bàn là, máy sấy tóc, nồi cơm điện, lò nướng,lò vi sóng, ấm siêu tốc, máy hút bụi, máy hút khói, máy sấy, máy xay sinh tố, ổ cắm điện, công tắc điện, dây dẫn điện, thiết bị điều hòa không khí, thiết bị dùng cho bồn tắm, đèn điện, bếp điện, thiết bị sưởi ấm, hệ thống và thiết bị làm lạnh, thiết bị lọc nước, tủ rượu/hầm rượu dùng điện) đèn, thiết bị âm thanh, nghe nhìn, trang thiết bị và dụng cụ thể thao, hoa tươi, cây cảnh, thực phẩm, đồ uống; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; quảng cáo; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; bán đấu giá; tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ bán lẻ dành cho tác phẩm nghệ thuật được cung cấp bởi các phòng trưng bày nghệ thuật; marketing; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ nghiên cứu thị trường.

36

Nhóm 36

Dịch vụ thẻ tài chính thông minh (dịch vụ tài chính); dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng; định giá đồ trang sức (dịch vụ tài chính); dịch vụ tư vấn về bảo hiểm; quản lý bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản].

37

Nhóm 37

Sửa chữa đồng hồ; xây dựng; tư vấn xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa đồ da.

38

Nhóm 38

Dịch vụ viễn thông cụ thể là dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng điện thoại; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ truyền tin và hình ảnh có hỗ trợ của máy tính; cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng.

39

Nhóm 39

Dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; cho thuê xe; vận chuyển hành khách; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch.

40

Nhóm 40

Dịch vụ in; xử lý vải; sản xuất năng lượng.

41

Nhóm 41

Dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; cung cấp phim ảnh, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; giải trí trên truyền hình; dịch vụ đại lý bán vé giải trí; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu.

42

Nhóm 42

Dịch vụ tư vấn lắp và cài đặt phần mềm; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế quần áo; thiết kế trang trí nội thất.

43

Nhóm 43

Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê phòng họp; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ nhà nghỉ du lịch.

44

Nhóm 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khoẻ; phẫu thuật tạo hình; vật lý trị liệu; dịch vụ bệnh viện.

45

Nhóm 45

Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; câu lạc bộ gặp gỡ; cho thuê tên miền internet; li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]; cho thuê quần áo.

Phân loại hình

24.15.07 (7) 26.01.02 (7) 26.11.12 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

08/05/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

08/05/2023

Biên lai điện tử XLQ

09/11/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

09/11/2023

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay