NUTI THIOUREA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-18064
- Ngày nộp đơn
- 08/05/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0531307-000
- Ngày cấp bằng
- 27/02/2025
- Ngày hết hạn
- 08/05/2033
- Số công bố
- 37622
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "THIOUREA".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D01A, CCN Đức Thuận, KCN Đức Hoà 3, ấp Tràm Lạc, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
20 đơn khác
NUTI 01S PLUS
NUTI-01P
NUTI - 01B
NUTI - 02P
NUTI - 02B
NUTI - 02S
NUTI - 02F
NUTI - 03G
NUTI - 03P
NUTI - 03F
NUTI - 04P
NUTI - 04F
NUTI - 04S
NUTI - 04G
NUTI - 05S
NUTI - 05F
NUTI - 05G
NUTI - 06P
NUTI - 07P
NUTI - 07G
Đại diện SHCN
60/1 Tôn Thất Tùng, phường Bến Thành, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; phân bón; phân hữu cơ vi sinh; phân bón qua lá; chất kích thích sinh trưởng cây trồng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263