T A TOÀN Á ENVIRONMENT TECHNOLOGY
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-18577
- Ngày nộp đơn
- 10/05/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0545566-000
- Ngày cấp bằng
- 14/05/2025
- Ngày hết hạn
- 10/05/2033
- Số công bố
- 58417
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh da trời, xanh nước biển, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ENVIRONMENT TECHNOLOGY".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 29, ngõ 1, khu tập thể Trung đoàn 17, xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong xử lý nước; chế phẩm để làm trong, làm sạch nước.
Nhóm 7
Bơm nước; van áp lực cho máy móc.
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ đo lường; thiết bị kiểm tra chất lượng nước; đồng hồ đo lưu lượng nước; thiết bị kiểm tra thành phần nước; thiết bị kiểm tra chất lượng không khí; van điện từ [công tắc điện từ]; pin năng lượng mặt trời.
Nhóm 11
Thiết bị lọc nước, lõi lọc, màng lọc; hệ thống và thiết bị làm mềm nước; hệ thống và thiết lọc nước; máy nước nóng lạnh gia đình; thiết bị bảo ôn nước; hệ thống và thiết bị vệ sinh; bồn tắm; buống tắm đứng; vòi hoa sen; chậu rửa gắn cố định; hệ thống và thiết bị xử lý nước; hệ thống và thiết bị xử lý nước thải; hệ thống và thiết bị xử lý khí thải; máy lọc nước dùng trong công nghiệp.
Nhóm 32
Nước uống đóng chai, đóng bình.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu: hóa chất, máy móc, thiết bị, dụng cụ ngành lọc và xử lý nước, máy bơm, hệ thống và thiết bị vệ sinh.
Nhóm 37
Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa hệ thống lọc nước; dịch vụ lắp đặt, sửa chữa máy lọc nước.
Nhóm 39
Dịch vụ cung cấp nước.
Nhóm 40
Dịch vụ sản xuất nước sinh hoạt; dịch vụ xử lý nước; dịch vụ xử lý môi trường.
Nhóm 42
Dịch vụ chuyển giao, tư vấn công nghệ lọc nước.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng