HOÀNG ĐẠT
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-19135
- Ngày nộp đơn
- 12/05/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0533428-000
- Ngày cấp bằng
- 17/03/2025
- Ngày hết hạn
- 12/05/2033
- Số công bố
- 60327
- Ngày công bố
- 25/03/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, xanh lam, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình địa cầu.
Chủ đơn / Chủ bằng
G20211 Vinhomes Greenbay, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng cho công nghiệp, khoa học; chế phẩm hóa học dùng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y); chế phẩm làm lạnh; chế phẩm chịu lửa; gas hóa rắn dùng trong công nghiệp.
Nhóm 4
Ga lạnh; dầu lạnh.
Nhóm 6
Ống đồng cây; ống đồng bành; ống đồng cuộn; co cút nối bằng đồng; que hàn điện; ống gió mềm bằng kim loại.
Nhóm 7
Máy bơm nước; máy hút chân không; máy hút không khí; máy thổi để nén; máy thổi để hút và vận chuyển khí.
Nhóm 11
Cửa gió (bộ phận trong hệ thống thông gió và hệ thống điều hòa không khí); tiêu âm dàn lạnh của thiết bị điều hòa không khí; quạt gió công nghiệp.
Nhóm 17
Vật liệu cách nhiệt bảo ôn: ống gió mềm; bông gốm dạng ống; bông khoáng dạng ống; cao su xốp dạng ống; cao su lưu hóa dạng ống; bông khoáng dạng tấm; cao su xốp dạng tấm; cao su lưu hóa dạng tấm; bông khoáng dạng cuộn; bông gốm dạng cuộn; bông thủy tinh; băng keo cách nhiệt, cách điện.
Nhóm 35
Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu các mặt hàng vật tư thiết bị bảo ôn và điều hòa không khí như: ống gió mềm, bông gốm dạng ống, bông khoáng dạng ống, cao su xốp dạng ống, cao su lưu hóa dạng ống, bông khoáng dạng tấm, cao su xốp dạng tấm, cao su lưu hóa dạng tấm, bông khoáng dạng cuộn, bông gốm dạng cuộn, bông thủy tinh, băng keo cách nhiệt, cách điện, ống đồng, máy hút chân không, que hàn điện, co cút nối bằng kim loại, ga lạnh, các loại bảo ôn dạng tấm, dạng cuộn, dạng ống, bông thủy tinh cách nhiệt, ống gió, cửa gió, máy hút chân không, máy nén khí.
Nhóm 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng.
Nhóm 39
Vận tải bằng tàu thuyền; dịch vụ vận tải (thư tín hoặc hàng hóa); môi giới vận tải (gửi hàng hóa); hoạt động cứu hộ vận tải; vận tải bằng taxi; thông tin về lĩnh vực vận tải.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263