FOODICARE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-19295
- Ngày nộp đơn
- 15/05/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0530876-000
- Ngày cấp bằng
- 26/02/2025
- Ngày hết hạn
- 15/05/2033
- Số công bố
- 32396
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
320/6 Độc Lập, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
10 đơn khác
RICIMILK
RICICARE
YANICARE
VEGICARE
NUICARE
MILKICARE
Japicare
Japacal
FARMADELI
VALICARE
Đại diện SHCN
117 đường C18, phường 12, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Siêu thị bán hàng và cửa hàng tiện ích chuyên mua bán: bánh, kẹo, mứt, đồ ăn nhanh, mì tôm, gạo, đậu, cà phê, chè (trà), sữa, mì chính (bột ngọt), rau củ quả tươi và đã qua chế biến, thực phẩm tươi sống và đã qua chế biến như: thịt, cá, trứng, tôm, cua, mực, kem lạnh, nước suối, nước giải khát, rượu, bia, bột giặt, mỹ phẩm, dầu gội, sữa tắm, nước hoa, nước rửa chén, nước lau sàn nhà, nước tẩy nhà vệ sinh, bàn chải đánh răng, kem đánh răng, bông vệ sinh tai, bao cao su, mắt kính, quần áo, giày dép, mũ nón, tất vớ, nước vệ sinh phụ nữ có thuốc và không có thuốc, băng vệ sinh phụ nữ, dược phẩm, thuốc kháng sinh chống viêm, thuốc bổ tăng lực, thực phẩm dinh dưỡng dùng trong ngành y (thực phẩm chức năng), văn phòng phẩm, giấy, bút, thước, vở tập học sinh, keo dán văn phòng phẩm, keo dán công nghiệp, đồ chơi trẻ em, tạp chí, sách báo, kim chỉ, bật lửa, bàn ghế, giường, tủ, nệm, tấm trải giường, chăn, vải, khăn giấy khô, khăn giấy ướt, đồ dùng gia đình như: nồi, xoong, chảo, lò vi sóng, chén, bát, ly, thìa (muỗng), dĩa (nĩa), đũa, đĩa, bếp ga, bếp điện, bếp từ, ấm đun nước bằng điện, máy xay thịt, máy rửa chén, máy xay sinh tố, máy sấy tóc, nồi cơm điện, máy đánh trứng, quạt điện, máy giặt, máy điều hòa, máy nước nóng lạnh, máy thu hình (tivi), loa, máy tăng âm (ampli), ống nói (micrô), bộ trộn âm (mixer), đầu thu hình kỹ thuật số, dàn loa vi tính và trang thiết bị của chúng, thiết bị kỹ thuật số như: máy ảnh, máy quay phim, máy ghi âm và thiết bị của chúng, thiết bị giải trí như: máy nghe nhạc, đầu phát HD, máy chơi game, từ điển điện tử, thiết bị viễn thông như: điện thoại và thiết bị của chúng, thiết bị tin học như: máy tính xách tay, máy tính bảng, máy tính để bàn, màn hình máy vi tính, máy in văn phòng, máy scan, máy fax, máy hủy giấy, dụng cụ cầm tay như: dao, kéo, kèm, búa, cà lê, mỏ lết, ố khóa, đèn pin, mũi khoan, máy khoan, máy cưa, máy mài và thiết bị của chúng, đui đèn, ồ căm điện, công tắc điện, máy phát điện, máy bơm nước; dịch vụ giới thiệu và trao đổi thông tin về kỹ thuật sản phẩm trên các phương tiện truyền thông (như internet và phần mềm trên điện thoại di động) nhằm mục đích quảng cáo bán hàng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263