G.O.C FARM
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-19882
- Ngày nộp đơn
- 17/05/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0531550-000
- Ngày cấp bằng
- 28/02/2025
- Ngày hết hạn
- 17/05/2033
- Số công bố
- 44740
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, hồng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FARM".
Chủ đơn / Chủ bằng
Cụm công nghiệp Tân Xuyên, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 18, Hapulico Complex, 85 Vũ Trọng Phụng, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Cá đã qua chế biến; tôm đã qua chế biến; nước mắm và nước chấm pha chế từ nước mắm; chiết xuất từ cá; chiết xuất từ hải sản; rau, củ, quả đóng hộp; rau, củ, quả sấy khô; rau, củ, quả đã được bảo quản.
Nhóm 30
Trà các loại (trừ trà dùng cho mục đích y tế) và trà thảo mộc; đồ uống được chế biến trên cơ sở trà; mì; miến; bánh phở khô; bánh tráng; phở ăn liền; mì ăn liền; nước xốt; tương ớt; nước tương [xì dầu]; bột gia vị [bột canh]; bột hải sản [gia vị]; lá gia vị sấy khô, cây gia vị sấy khô; bột từ các cây gia vị, rau gia vị, lá gia vị đã qua chế biến.
Nhóm 31
Rau, củ, quả tươi; thảo mộc tươi; cây gia vị tươi; rau gia vị tươi.
Nhóm 32
Đồ uống hoa quả đã pha sẵn; nước ép hoa quả; đồ uống có ga [không cồn]; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; nước sô đa; đồ uống tăng lực.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263