PHENIKAAMEC
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-19972
- Ngày nộp đơn
- 18/05/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0505386-000
- Ngày cấp bằng
- 09/09/2024
- Ngày hết hạn
- 18/05/2033
- Số công bố
- 44476
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
167 phố Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
PHENIKAA PHARMA DISTRIBUTION
PHENIKAA
Nhãn hiệu hình
BENAA
S PHENIKAA
PHENIGLASS
PHENISILIC
ENDLESS SKYLINE WEST LAKE
ENDLESS SKYLINE WEST LAKE
PHENIKAA inura
TrueCIRCADIAN
PHENIKAA TrueCIRCADIAN
SunCIRCADIAN
PHENIKAA SunCIRCADIAN
MELANOPIKAA
PHENIKAA MELANOPIKAA
PHENIKAA iNura
PHENIKAA iNuraLink
PHENIKAA iNuraDynamic
PHETEKAA
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; hương liệu [tinh dầu]; chế phẩm để tẩy màu; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm mỹ phẩm làm cho người thon thả; xà phòng.
Nhóm 5
Chế phẩm dược; dược phẩm; chế phẩm khử trùng/tiệt trùng/sát trùng; tá dược dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; vật liệu băng bó [dùng trong y tế]; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm;chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hoá dược; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; đồ uống y tế; thảo dược; cồn y tế; dầu y tế; bình đã nạp oxy dùng cho mục đích y tế; viên ngậm dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm].
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị vật lý trị liệu; quần áo đặc biệt dùng cho mục đích y tế; găng tay dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; dụng cụ chỉnh hình.
Nhóm 35
Dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn, bán lẻ thực phẩm chức năng; dịch vụ bán buôn, bán lẻ mỹ phẩm.
Nhóm 39
Vận chuyển bằng xe cấp cứu; vận chuyển hàng hóa; vận chuyển đồ đạc; sắp xếp việc vận chuyển và phân phát trang thiết bị y tế, dược phẩm bằng đường hàng không, đường biển, đuròng bộ; dịch vụ cứu hộ, cứu nạn.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo liên quan đến chăm sóc sức khỏe, khoa học y tế và chăm sóc y tế; sắp xếp, tiến hành và tổ chức các hội thảo và hội nghị chuyên đề trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, khoa học y tế và chăm sóc y tế; xuất bản tạp chí, sách và sách hướng dẫn trong các lĩnh vực y khoa và mỹ phẩm.
Nhóm 44
Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; dịch vụ nha khoa; chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; tư vấn sức khỏe; dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế/phòng xét nghiệm y tế; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ nhà chăm sóc người cao tuổi/người dưỡng bệnh; dịch vụ viện điều dưỡng; hướng dẫn chế độ ăn uống và dinh dưỡng (cho mục đích y tế); dịch vụ chăm sóc sắc đẹp.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
4151 Lệ phí cấp bằng
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
Tài liệu cấp VBBH 4263