L T Q Lộc Thúy Quỳnh SONG LO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-21549
- Ngày nộp đơn
- 25/05/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0570472-000
- Ngày cấp bằng
- 15/09/2025
- Ngày hết hạn
- 25/05/2033
- Số công bố
- 73214
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Hồng, vàng, xanh lá cây.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "L", "T", "Q", "SONG LO", hình bông lúa, hình quả thanh long.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Hoa Cao, xã Nhạo Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; hóa mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng (cho mục đích gia dụng).
Nhóm 5
Thảo dược; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; dược phẩm; thực phẩm chức năng; thuốc diệt nấm; thuốc diệt cỏ.
Nhóm 6
Đồ thủ công mỹ nghệ bằng đồng, cụ thể là: đồ đồng quà tặng, tranh đồng, trống đồng, tượng đồng, đỉnh đồng, hạc đồng.
Nhóm 29
Nước mắm; thịt, cá, gia cầm đã qua chế biến; rau, củ, quả đã qua chế biến; sữa chua.
Nhóm 30
Gạo; mỳ ống; mỳ sợi; bánh kẹo; mật ong; bột ngũ cốc và các chế phẩm làm từ bột ngũ cốc.
Nhóm 31
Cá và thủy sản còn sống; rau củ tươi; quả tươi; gia cầm sống; hải sản sống.
Nhóm 32
Đồ uống hoa quả (không cồn) và nước ép hoa quả; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống không cồn; nước sinh tố.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng