NTB HOLDING Logo

NTB HOLDING

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-21765
Ngày nộp đơn
26/05/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0531677-000
Ngày cấp bằng
12/03/2025
Ngày hết hạn
26/05/2033
Số công bố
41982
Ngày công bố
25/12/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh tím than, xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt, xanh da trời, đỏ, da cam, vàng, tím.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HOLDINGS".

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần Nội Thương Bắc

Số 96, phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

4

Nhóm 4

Khí đốt; nhiên liệu; dầu nhiên liệu; xăng; khí gas hóa rắn [nhiên liệu].

6

Nhóm 6

Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa bằng kim loại cho khí nén và khí lỏng.

11

Nhóm 11

Nồi hơi đốt bằng ga; thiết bị phân phối nước; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị lọc khí đốt; phụ tùng điều chỉnh và phụ tùng an toàn dùng cho ống dẫn khí; thiết bị gia nhiệt.

35

Nhóm 35

Tư vấn tổ chức kinh doanh khí đốt, nhiên liệu; dịch vụ hỗ trợ quản lý doanh nghiệp ngành khí đốt, nhiên liệu; dịch vụ mua bán, đại lý xuất nhập khẩu các sản phẩm, cụ thể: khí đốt, nhiên liệu, dầu nhiên liệu, xăng, khí gas hoá rắn [nhiên liệu], thùng, bể chứa và dụng cụ chứa bằng kim loại cho khí nén và khí lỏng, nồi hơi đốt bằng ga, thiết bị phân phối nước, thiết bị điều hoà không khí, thiết bị lọc khí đốt, phụ tùng điều chỉnh và phụ tùng an toàn dùng cho ống dẫn khí, thiết bị gia nhiệt.

36

Nhóm 36

Dịch vụ đại lý bất động sản; mua bán bất động sản; cho thuê bất động sản; cho thuê nhà xưởng xây sẵn; hoạt động tư vấn tài chính cho nhà máy và công trình khí đốt, nhiên liệu.

37

Nhóm 37

Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; xây dựng nhà xưởng; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe cộ ở các trạm phục vụ xe cộ.

39

Nhóm 39

Dịch vụ cho thuê kho giữ hàng; dịch vụ cất giữ hàng hoá; dịch vụ du lịch; dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ vận chuyển hàng hoá; dịch vụ sang chiết ga.

Phân loại hình

01.15.23 (7) 26.01.06 (7) 26.03.01 (7) 26.03.07 (7) 26.15.15 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

26/05/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

26/05/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

04/11/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

24/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

06/01/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

12/03/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay