McCain Logo

McCain

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-21791
Ngày nộp đơn
26/05/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0529310-000
Ngày cấp bằng
20/02/2025
Ngày hết hạn
26/05/2033
Số công bố
66342
Ngày công bố
25/04/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

McCain Foods Limited

8800 Main Street, Florenceville-Bristol, NEW BRUNSWICK, E7L 1B2, Canada

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

9

Nhóm 9

Phần mềm thực tế ảo cho giáo dục trong lĩnh vực thực phẩm, nấu ăn, dinh dưỡng và công thức nấu ăn; phần mềm giáo dục chứa các chủ đề hướng dẫn trong lĩnh vực nấu ăn, dinh dưỡng và công thức nấu ăn; thẻ hiệu giao thức chứng minh sự tham dự (POAP) và thẻ hiệu token không thể thay thế (NFT); chương trình máy tính giới thiệu/hiển thị thực phẩm để dùng trong thế giới ảo trực tuyến và đặt hàng và giao thực phẩm trong thế giới thực; trò chơi máy tính; chương trình máy tính có thẻ hiệu để dùng trong thế giới ảo trực tuyến; chương trình máy tính có nhãn dán để dùng trong thế giới ảo trực tuyến; trò chơi thực tế ảo.

29

Nhóm 29

Trái cây, rau củ, rau đậu và quả đậu đã chế biến; sản phẩm rau củ; sản phẩm trên cơ sở rau củ; sản phẩm trái cây và sản phẩm trên cơ sở trái cây; sản phẩm trái cây và rau củ đã chế biến, cụ thể là trái cây và rau củ được đông lạnh, ướp lạnh, khử nước, bọc bột và chế biến; khoai tây và các sản phẩm khoai tây đã chế biến, cụ thể là nướng, quay, chiên, chiên kiểu Pháp, bọc bột, ép đùn, đóng gói và đông lạnh, ướp lạnh, nghiền, sấy khô, ăn liền, khoai tây non; đặc sản trái cây đã chế biến, cụ thể là lát khoai tây giòn, miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ và bánh kếp làm từ trái cây và/hoặc rau củ; đặc sản khoai tây đã chế biến, cụ thể là lát khoai tây rán giòn, khoai tây bổ cau, bánh khoai tây, bánh khoai tây chiên, lát khoai tây rán giòn dạng lưới, chả khoai tây, khoai tây thái hạt lựu, khoai tây chiên phồng, khoai tây vỏ sò và vỏ khoai tây nướng, khoai tây vỏ sò và vỏ khoai tây nướng được nhồi nhân, miếng khoai tây tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ, khoai tây bào ăn liền , hỗn hợp khoai tây nghiền, bánh kếp khoai tây, bánh khoai tây bào chiên và khoai tây gọt vỏ; chả ăn sáng bao gồm chủ yếu là trứng và cũng bao gồm thịt, rau hoặc pho mát; xúp; bánh bao trên cơ sở rau củ; vòng hành tây; thực phẩm ăn nhanh; món ăn khai vị; món ăn đã chế biến được đông lạnh, món ăn chính và món ăn đã chế biến; nước chấm, đồ phết lên thực phẩm, thạch, mứt ướt, mứt quả ướt; sản phẩm thay thế sữa; thực phẩm ăn nhanh, cụ thể là thanh thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, thanh thay thế đồ ăn trên cơ sở trái cây, thanh thay thế đồ ăn trên cơ sở rau củ, xúp; sốt chấm thực phẩm ăn nhanh; đồ phết lên thực phẩm trên cơ sở rau củ, đồ phết lên thực phẩm trên cơ sở đậu; đồ phết lên thực phẩm không làm từ sữa; khoai tây rán giòn; sản phẩm thay thế pho mát, sản phẩm thay thế pho mát kem, sản phẩm thay thế bơ, sản phẩm thay thế kem chua, sản phẩm thay thế sữa chua và đồ uống trên cơ sở sản phẩm thay thế sữa chua; sản phẩm thay thế thịt; khoai lang, khoai tây non và khoai tây tươi ướp lạnh; khoai lang, khoai tây non và khoai tây tươi đóng gói.

30

Nhóm 30

Bánh pizza; thực phẩm ăn nhanh, cụ thể là thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc và gạo, cụ thể là thực phẩm ăn nhanh có chứa hoặc bao gồm bột nhào, mì ống, bánh ngọt, bánh pizza, bánh mì bơ tỏi và bánh phô mai tỏi, và thực phẩm ăn nhanh bọc bột nhào bao gồm lớp vỏ làm từ bột nhào với nhân bánh pizza; món ăn khai vị, cụ thể là món ăn khai vị có thành phần chính là ngũ cốc và gạo, cụ thể là món ăn khai vị có chứa hoặc bao gồm bột nhào, mì ống, bánh ngọt, bánh pizza, bánh mì bơ tỏi và bánh phô mai tỏi, và món ăn khai vị bọc bột nhào bao gồm lớp vỏ trên cơ sở bột nhào với nhân bánh pizza; món tráng miệng đông lạnh và đã chế biến, cụ thể là các sản phẩm bánh, món tráng miệng từ bánh, bánh nướng, bánh ngọt, bánh ngọt nướng, bánh nướng trái cây và kem lạnh, và bánh kẹo đông lạnh; bánh ngọt nướng đông lạnh và đã chế biến; kem lạnh; đồ ăn đã chế biến được đông lạnh, cụ thể là đồ ăn có chứa hoặc bao gồm chủ yếu là mì ống, bánh pizza hoặc cơm; thực phẩm cho bữa sáng, cụ thể là bánh mì nướng kiểu Pháp, bánh kếp, bánh waffle (bánh quế), ngũ cốc, bột yến mạch và ngũ cốc lúa mì có kem; bánh xăng-đuých đã chế biến, cụ thể là bánh mì cuộn nhân và bánh mì có nhân; đồ ăn và món ăn chính đã chế biến, cụ thể là đồ ăn và món ăn chính đã chế biến trên cơ sở ngũ cốc và gạo, cụ thể là các món ăn chính có chứa hoặc bao gồm mì ống, bánh pizza, cơm, bánh xăng-đuých và các món ăn chính được bọc bột nhào bao gồm lớp vỏ làm từ bột nhào với nhân bánh pizza; bột và hỗn hợp bột dùng để chuẩn bị đồ uống trà không chứa cồn, nước ngọt và sinh tố; bánh ngô có nhân chiên, nem cuộn, món quesadilla cuộn truyền thống của Mexico, bánh bao trên cơ sở bột, bánh gối chiên hoặc nướng của Ấn Độ; món tráng miệng không làm từ sữa được đông lạnh và đã chế biến, cụ thể là món tráng miệng làm từ trái cây, trái cây đông lạnh và salad trái cây; món ăn khai vị làm từ rau, thịt, cá, thịt gia cầm, pho mát và khoai tây, cụ thể là bánh taquito cuộn (bánh ngô cuộn nhân chiên), nem cuốn, bánh quesadilla cuộn, bánh hấp trên cơ sở bột mì, bánh samosa (bánh gối chiên hoặc nướng của Ấn Độ); nước sốt dùng làm nước chấm; bánh mì; các sản phẩm dạng bánh mì khác, cụ thể là vỏ bánh pizza, vỏ bánh nướng, bánh mì chuối, bánh nướng xốp, bánh mì bia, bánh quy mặn, bánh mì ngô, bánh kếp, bánh nướng, bánh ngọt, bánh waffle (bánh quế) và bánh mì soda; bột nhão làm bánh; bánh mì dẹt, bánh mì pita, bánh mì que bánh quy giòn; bánh quy; các sản phẩm bột nhào nướng có nhân ở dạng thực phẩm bọc bộ nhào bao gồm một lớp vỏ cuộn trên cơ sở bột nhào với nhân chủ yếu là thịt, thịt gia cầm, hải sản, trái cây, các loại đậu, ngũ cốc, rau và/hoặc pho mát; bánh mì nhồi nhân và bột nhào nhồi nhân đều chủ yếu được làm từ bánh mì và bột nhào; thực

31

Nhóm 31

Rau và trái cây tươi (chưa chế biến); khoai lang, khoai tây non và khoai tây tươi; rau tươi.

35

Nhóm 35

Cung cấp giáo dục và thông tin về thực phẩm và dinh dưỡng, vận hành trang web liên quan đến thực phẩm, dinh dưỡng và công thức nấu ăn, dịch vụ phiếu/vé mua hàng và cuộc thi, cụ thể là vận hành kinh doanh trong lĩnh vực phân phối thẻ giảm giá và phiếu/vé mua hàng và các cuộc thi và chương trình giảm giá; quảng cáo sản phẩm và dịch vụ của người khác bằng mọi phương tiện thông tin đại chúng; đẩy mạnh việc bán sản phẩm và dịch vụ của người khác thông qua các cuộc thi khuyến mại được cung cấp qua internet; dịch vụ thực phẩm, cụ thể là dịch vụ phân phối bán buôn thực phẩm dùng trong các kênh thương mại cung cấp thực phẩm, cụ thể là các dịch vụ được cung cấp cho các nhà bán lẻ và bán buôn cung cấp thực phẩm để bán lại sau đó; dịch vụ máy bán hàng tự động bán đồ ăn.

41

Nhóm 41

Cung cấp giáo dục về thực phẩm, nấu ăn và dinh dưỡng; cung cấp thông tin dinh dưỡng về thực phẩm; cung cấp thông tin được quan tâm chung trong lĩnh vực nấu ăn; cung cấp công thức nấu ăn và thông tin về thực phẩm; dịch vụ giải trí trong lĩnh vực thực phẩm, nấu ăn, dinh dưỡng và công thức nấu ăn.

42

Nhóm 42

Cung cấp sử dụng tạm thời token không thể thay thế (NFT) không tải xuống được.

43

Nhóm 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm, cụ thể là bán thực phẩm để sử dụng trong các kênh thương mại cung cấp thực phẩm; cung cấp thực phẩm qua máy bán hàng tự động; sản xuất, đóng gói và phân phối các sản phẩm thực phẩm và đồ uống được chế biến theo yêu cầu của khách hàng; dịch vụ nhà hàng cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống, dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống tại nơi khách hàng yêu cầu do nhà hàng thực hiện và dịch vụ quán cà phê; vận hành xe bán lẻ thực phẩm.

44

Nhóm 44

Dịch vụ nông nghiệp tái tạo.

Phân loại hình

03.07.10 (7) 03.07.16 (7) 05.01.05 (7) 26.02.07 (7)

Dữ liệu ưu tiên

Số ưu tiên Ngày ưu tiên Nước ưu tiên
CA 10.01.2023

Tiến trình xử lý

Application Filing

26/05/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

26/05/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

09/06/2023

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

09/06/2023

Thông báo DĐTC HT 225

08/11/2023

Biên lai điện tử XLQ

29/12/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

29/12/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

07/03/2024

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

25/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

05/12/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

20/02/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay