BIWASE CÔNG TY CP - TỔNG CÔNG TY NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG Logo

BIWASE CÔNG TY CP - TỔNG CÔNG TY NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-22027
Ngày nộp đơn
29/05/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0586687-000
Ngày cấp bằng
18/12/2025
Ngày hết hạn
29/05/2033
Số công bố
58493
Ngày công bố
26/02/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh dương, trắng, cam.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CÔNG TY CP - TỔNG CÔNG TY NƯỚC - MÔI TRƯỜNG", "BÌNH DƯƠNG", hình vòi nước.

Chủ đơn / Chủ bằng

CÔNG TY CP - TỔNG CÔNG TY NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG

Số 11, Ngô Văn Trị, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Đại diện SHCN

Công ty TNHH một thành viên Trường Luật

51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Phân bón.

32

Nhóm 32

Đồ uống không cồn: nước khoáng, nước suối đóng chai, nước ép trái cây, nước ngọt.

35

Nhóm 35

Bán buôn vật liệu xây dựng: sắt, cát, đá, xi măng, phế liệu và phế thải kim loại, ống nước và đường truyền nước, bán buôn khăn giấy ướt, bán buôn rau củ quả tươi, bán lẻ đồ uống có cồn [bia, rượu], bán lẻ đồ uống không cồn [nước ngọt, nước ép trái cây, nước ngọt đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, nước tinh khiết], bán lẻ văn phòng phẩm [sách, báo, tạp chí, bút, viết], mua bán dược phẩm, mỹ phẩm.

36

Nhóm 36

Kinh doanh bất động sản; đầu tư vốn xây dựng công trình cấp thoát nước và công trình thủy lợi; cho thuê bất động sản; cho thuê nhà, xưởng.

37

Nhóm 37

Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; thi công lắp đặt các công trình cấp thoát nước; khai thác nước và xây dựng công trình thủy lợi; dịch vụ vệ sinh, cụ thể là thu gom chất thải sinh hoạt, công nghiệp; tu sửa/bảo dưỡng các công trình thủy lợi; xây dựng các công trình cấp thoát nước.

39

Nhóm 39

Thu gom rác thải; dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa bằng đường bộ; cho thuê xe ô tô; dịch vụ phân phối và cung cấp nước phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất.

40

Nhóm 40

Gia công cơ khí; xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại; xử lý ô nhiễm môi trường và hoạt động quản lý chất thải; xử lý nước khai thác [nước ngầm, nước khoáng]; xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp; xử lý nước.

41

Nhóm 41

Đào tạo nghề; trung tâm bồi dưỡng văn hóa; tổ chức hội thảo, hội nghị.

43

Nhóm 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn; quán ăn; quán cà phê; quán ăn tự phục vụ.

44

Nhóm 44

Trồng rau sạch; trồng cây nông nghiệp; trồng cây cảnh và hoa; dịch vụ chăm sóc cây trồng.

Phân loại hình

01.01.03 (7) 01.01.10 (7) 01.15.15 (7) 05.01.01 (7) 05.01.16 (7) 12.03.11 (7) 26.01.01 (7) 26.01.11 (7) 26.15.15 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

29/05/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

29/05/2023

Biên lai điện tử XLQ

21/11/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

21/11/2023

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

25/03/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

29/10/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay