AphaBeFex A Apharma
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-24742
- Ngày nộp đơn
- 13/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0590594-000
- Ngày cấp bằng
- 13/01/2026
- Ngày hết hạn
- 13/06/2033
- Số công bố
- 43817
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ đun, đen, trắng, vàng, da cam.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "A", hình lọ thuốc, hình viên thuốc.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 118 Vũ Xuân Thiều, phường Phúc Lợi, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
NƯỚC SÚC MIỆNG B - T A Apharma XI NGHIEP DUOC PHAM 120
Apharma RUTIN.C 120- APHARMA
APHARMIDIN METOCLOPRAMID HCI 10mg A Apharma APHARMIDIN
VIÊN HOÀN ĐẠI TRÀNG T-H A Apharma APHARMA
APHAFERRO
ARYMYVIDIN
ALSTUZON
APHAGYSTIN
OLITIN
CIROCOL
CODDEX
APHARMA AN THẦN ROTUNDIN A Apharma
THUỐC SUC MIỆNG BBM A Apharma
ARMYVIDIN
TRIAMNOLON
AĐITED
ARME-ROGYL
TECPIN-DEM
APHAROVA
FINCEFIXBP
Đại diện SHCN
Phòng 1401B, tầng 14, tòa nhà 8C Đại Cồ Việt, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Dược phẩm; thảo dược; thực phẩm chức năng; thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng trong y tế; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; dung dịch làm sạch khử khuẩn sát trùng dùng cho mục đích y tế.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng