KATO
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-25079
- Ngày nộp đơn
- 14/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 181540
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen.
Chủ đơn / Chủ bằng
Phòng 505, C16, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
8 đơn khác
LING LONG ZHI ZUN FISHING GEAR [líng lóng zhìzũndiàojù: ling long chí tôn, dụng cụ câu cá]
M MONBIRD MONBIRD
DEEDYU DEEDYU
FISHERMEN [diàoyú rén: người câu cá]
TRICUONG FISHING
KATO
KATO
KATO
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 31
Mồi câu cá [mồi sống], mồi sống để câu cá; hương liệu thức ăn cho cá, trừ tinh dầu [phụ gia thức ăn chăn nuôi]; thức ăn cho cá làm từ hỗn hợp: cám, bột ngũ cốc, bột cá và hương liệu; cám cá (thức ăn cho cá); mồi câu cá [trừ mồi giả] dạng viên nén; thức ăn cho thủy hải sản.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ