Eng Kong
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-25337
- Ngày nộp đơn
- 15/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0562193-000
- Ngày cấp bằng
- 01/08/2025
- Ngày hết hạn
- 15/06/2033
- Số công bố
- VN/4/058570
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
13 Tuas Avenue 11, Singapore 639079
Đại diện SHCN
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ trắc địa; phần mềm, phần cứng và phần sụn máy tính dùng cho quản lý bãi chứa công-te-nơ (depot) và trung chuyển và quản lý kho chứa hàng, vận chuyển, vận tải, giám sát và lập kế hoạch giao nhận và vận chuyển hàng hóa, hậu cần đa phương thức; phần mềm cho ngành công nghiệp hậu cần đa phương thức; hệ thống quản lý kho bãi, vận chuyển, vận tải bao gồm một bộ các chương trình và thiết bị máy tính; hệ thống quản lý bãi công-te-nơ (depot) và trung chuyển bao gồm một bộ các chương trình và thiết bị máy tính; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.
Nhóm 37
Dịch vụ xây dựng công trình; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; cung cấp thông tin xây dựng; cung cấp thông tin sửa chữa.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ đóng gói và lưu kho hàng hoá; cung cấp dịch vụ hậu cần (vận tải, đóng gói và lưu kho hàng hoá); tư vấn hậu cần (tư vấn về vận tải, đóng gói và lưu kho hàng hoá) và quản lý hậu cần (quản lý vận tải, đóng gói và lưu kho hàng hoá); dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ); dịch vụ thùng chứa (công-te-nơ) dùng để lưu kho hàng hoá; dịch vụ chất và bốc dỡ công-te-nơ; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ xếp hàng vào kho, vận chuyển và giao hàng hóa và thư từ; dịch vụ thông tin về kho chứa hàng và lưu kho; dịch vụ cho thuê xe cộ vận chuyển.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng