VNVC
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-25438
- Ngày nộp đơn
- 16/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0535148-000
- Ngày cấp bằng
- 24/03/2025
- Ngày hết hạn
- 16/06/2033
- Số công bố
- 41797
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, vàng, cam.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình chữ thập.
Chủ đơn / Chủ bằng
180 đường Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
9 đơn khác
VNVC
VNVC
VNVC
VNVC
Nhãn hiệu hình
VNVC
VNVC
VNVC
VNVC
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; chế phẩm đánh răng; chất để tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt.
Nhóm 5
Các chế phẩm dược y tế; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng được làm phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thực phẩm cho em bé, cao dán và vật liệu băng bó dùng cho mục đích y tế; chất tẩy dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật y tế; thiết bị phân tích và sử dụng dùng trong xét nghiệm y tế; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; dụng cụ tiêm chích và bơm cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế.
Nhóm 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người; dịch vụ trợ giúp y tế và cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ hiệu thuốc (tư vấn sử dụng thuốc); dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; tư vấn sức khỏe.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263