UMPACKT
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-25834
- Ngày nộp đơn
- 19/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 48194
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2 F., No.13, Wuquan W. 1st St., West Dist., Taichung City 40348, Taiwan
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy bao gói; máy đóng gói hàng; máy dán tem; thiết bị điện để làm kín bao bì bằng chất dẻo; máy gắn xi dùng cho mục đích công nghiệp.
Nhóm 16
Màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; màng mỏng bám dính bằng chất dẻo có thể kéo giãn dùng cho các khay hàng; thiết bị dán nhãn bằng tay; túi giấy dùng trong việc khử trùng các dụng cụ y tế; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; máy gắn xi niêm phong dùng cho mục đích văn phòng.
Nhóm 35
Phân phát hàng mẫu; dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàng; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; trưng bày sản phẩm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng