RYL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-26688
- Ngày nộp đơn
- 23/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0537714-000
- Ngày cấp bằng
- 14/04/2025
- Ngày hết hạn
- 23/06/2033
- Số công bố
- 41724
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
229/2A Hoàng Văn Thụ, phường 08, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt; cá, hải sản, gia cầm và thú săn (không còn sống); Thực phẩm trên cơ sở thịt, cá, hải sản, gia cầm và thú săn; Chất chiết ra từ thịt; Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; Nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; Trứng; Sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm từ sữa; Đồ uống có sữa trong đó sữa là chủ yếu; Dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm; Nấm đã được bảo quản.
Nhóm 30
Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế cà phê, chè, ca cao; Đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc trà; Gạo, mì sợi và mì ống; Bột sắn và bột cọ; Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; Bánh pizza, bánh pa-tê/bánh nướng/bánh hấp, bánh mì kẹp nhân/bánh xăng-đuých; Sô cô la; Kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh ăn được; Đường, mật ong, nước mật đường; Men, bột nở; Muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; Dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; Hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống; Đá lạnh (nước đông lạnh).
Nhóm 31
Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý, cụ thể là, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý, rau tươi, củ tươi, trái cây tươi, thảo mộc tươi, nấm cục tươi, nấm tươi, rong biển chưa chế biến dùng làm thức ăn cho người, động vật sống, gia cầm sống, thủy hải sản còn sống.
Nhóm 35
Mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, cửa hàng bán buôn, bán lẻ các sản phẩm: Thịt, cá, hải sản, gia cầm và thú săn (không còn sống), Thực phẩm trên cơ sở thịt, cá, hải sản, gia cầm và thú săn, Chất chiết ra từ thịt, Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, Nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt, Trứng, Sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm từ sữa, Đồ uống có sữa trong đó sữa là chủ yếu, Dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm, Nấm đã được bảo quản, Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế cà phê, chè, ca cao, Đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc trà, Gạo, mì sợi và mì ống, Bột sắn và bột cọ, Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc, Bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo, Bánh pizza, bánh pa-tê/bánh nướng/bánh hấp, bánh mì kẹp nhân/bánh xăng-đuých, Sô cô la, Kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh ăn được, Đường, mật ong, nước mật đường, Men, bột nở, Muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản, Dấm, nước xốt và các loại gia vị khác, Hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống, Đá lạnh,(nước đông lạnh), Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý, cụ thể là, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý, rau tươi, củ tươi, trái cây tươi, thảo mộc tươi, nấm cục tươi, nấm tươi, rong biển chưa chế biến dùng làm thức ăn cho người, động vật sống, gia cầm sống, thủy hải sản còn sống.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống phục vụ đồ ăn mang đi; dịch vụ khách sạn.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng