Ami&M Creating true prosperity together
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-27332
- Ngày nộp đơn
- 28/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0570509-000
- Ngày cấp bằng
- 15/09/2025
- Ngày hết hạn
- 28/06/2033
- Số công bố
- 103870
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lam, xanh chuối, xanh lá cây, xanh nước biển, xanh da trời, tím, hồng, đỏ, trắng, xanh đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Creating true prosperity together".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 14, phố Đỗ Hành, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; gạch; bê tông tươi.
Nhóm 31
Rau tươi; trái cây tươi; hoa tự nhiên; cây trồng; ngũ cốc chưa chế biến; động vật sống; vật nuôi lấy giống.
Nhóm 32
Nước khoáng [đồ uống]; đồ uống không cồn; nước khoáng đóng chai; nước khoáng đóng bình.
Nhóm 35
Tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính); tư vấn tái cấu trúc doanh nghiệp (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính); hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ mua bán, phân phối, quảng cáo các sản phẩm, cụ thể là: đồ uống không cồn, nước khoáng đóng chai, nước khoáng [đồ uống], nước khoáng đóng bình, rau tươi, trái cây tươi, hoa tự nhiên, cây trồng, ngũ cốc chưa chế biến, động vật sống,vật nuôi lấy giống, gạch, bê tông tươi.
Nhóm 36
Đầu tư bất động sản; đầu tư tài chính; quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê căn hộ; cho thuê ký túc xá; dịch vụ bất động sản; dịch vụ quản lý tài sản; ủy thác tài sản [tài chính]; quản lý tài chính; định giá tài chính; định giá bất động sản; dịch vụ thu xếp vốn cho doanh nghiệp; tư vấn tài chính liên quan đến mua bán và sáp nhập doanh nghiệp; tư vấn tài chính liên quan đến tái cấu trúc doanh nghiệp; môi giới chứng khoán.
Nhóm 37
Dịch vụ khai thác khoáng sản; dịch vụ khai thác đá; dịch vụ khai thác cát; dịch vụ khai thác sỏi.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ vận chuyển hàng hóa; dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ đại lý vé máy bay.
Nhóm 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ giáo dục được cung cấp bởi trường học; trường đào tạo [giáo dục]; huấn luyện [đào tạo]; tổ chức và điều khiển hội thảo [đào tạo]; dịch vụ vườn bách thú.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ nhà nghỉ du lịch.
Nhóm 44
Dịch vụ nông nghiệp; dịch vụ làm vườn; chăn nuôi động vật; quản lý động vật hoang dã.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng