Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-27475
Ngày nộp đơn
28/06/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0538666-000
Ngày cấp bằng
16/04/2025
Ngày hết hạn
28/06/2033
Số công bố
42000
Ngày công bố
25/12/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh lá cây đậm, vàng.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình bông lúa.

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần thiết bị công nghiệp Hữu Hồng

157-159 Xuân Hồng, phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

CÔNG TY LUẬT TNHH AGL

12/18 (tầng trệt) Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

29

Nhóm 29

Trái cây được bảo quản; rau đã được bảo quản; tôm, không còn sống; cá đã lạng xương; thăn cá đã bỏ xương; phi-lê cá; thịt quả; cùi của trái cây; thịt; hỗn hợp trên cơ sở chất béo để phết lên lát bánh mỳ; cá trích, không còn sống; tôm hùm, không còn sống; thịt giăm bông; đùi lợn muối; sản phẩm sữa; bơ thực vật; pa-tê gan; xúc xích; lạp xưởng; cá ngừ, không còn sống; thực phẩm trên cơ sở cá; cá, được bảo quản; thịt đã được bảo quản; thịt lợn; cá, đóng hộp; trái cây, đóng hộp; thịt, đóng hộp; cá muối; cá ướp muối; rau, củ, đóng hộp; hạt (thực phẩm), đã chế biến; atisô đã được bảo quản; hạt tẩm ướp hương vị; kem trên cơ sở thực vật; ngô ngọt, đã chế biến; chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt; rau củ quả, đã chế biến; trái cây, đã chế biến; gừng ngâm; gừng ngâm chua ngọt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau.

30

Nhóm 30

Rong biển (gia vị); tảo biển (gia vị); mỳ ý (pasta); bột hạnh nhân (bột nhão) dùng để làm bánh; gia vị để nấu ăn; bánh mì không có men; kẹo; bánh sữa nhỏ; bánh bao nhỏ; ca cao; cà phê; cà phê chưa rang; bánh ngọt; chế phẩm ngũ cốc; trà (chè); sôcôla; bột bánh hạnh nhân; bánh hạnh nhân; đồ gia vị; bánh kẹo; bánh kẹo đường; bỏng ngô; kem lạnh; gia vị; hạt tiêu; bột mì (thực phẩm); bột để nấu nướng; bột đậu; tinh bột cho thực phẩm; đường; bột để làm bánh ngọt; đồ uống ca cao có sữa; đồ uống cà phê có sữa; đồ uống sô-cô-la có sữa; bánh quy hạnh nhân; mỳ ống; ngô xay; ngô nghiền; bánh mỳ; mật ong; mì sợi; bánh patê; bánh nướng; bánh hấp; hạt tiêu (gia vị); ớt (gia vị); gạo; xốt (gia vị); kem trái cây (đá lạnh); kem trái cây (nước đá); mì ống; bún; miến; mì sợi nhỏ; bánh patê thịt; bánh nướng thịt; bánh hấp thịt; bánh kẹo hạnh nhân; bánh patê nướng; kẹo lạc; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; bột yến mạch; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; lát mỏng sấy khô (sản phẩm ngũ cốc); gia vị thập cẩm; món ăn làm từ bột lúa mì; xốt may-on- ne; thạch hoa quả (bánh kẹo); thạch trái cây (dạng kẹo bánh); bánh gạo; tương; xốt đậu nành; sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh); tương ớt (gia vị); nem cuốn; nem cuộn; đồ uống trên cơ sở trà; bánh trứng nướng; bánh nướng giống pi-za; nước xốt thịt; nước sốt thịt; tương (miso); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thảo mộc đã bảo quản (gia vị); đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; thanh ngũ cốc giàu protein; thỏi ngũ cốc giàu protein; ngũ cốc dạng thanh; bánh bao có nhân; sủi cảo; bánh xèo; hỗn hợp bột để làm bánh xèo; cơm ăn liền; hạt đã xử lý dùng làm gia vị; bánh mỳ nướng hoặc rán; bánh kẹo trái cây; bánh gạo; bánh mì không chứa gluten; me (gia vị); bột chiên giòn; trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); nước quả nấu đông có hương vị dạng tinh thể dùng để làm bánh kẹo; thạch có hương vị dạng tinh thể dùng để làm bánh kẹo; tương đậu lên men (doenjang) (gia vị); tương ớt (gochujang); hạt cà phê rang; bánh quy có nhân.

31

Nhóm 31

Trái cây có múi, tươi; yến mạch; các loại quả mọng, tươi; nấm tươi; sọ dừa; quả dừa; cùi dừa khô; rau tươi; quả tươi; hạt (ngũ cốc); rau cỏ tươi; thảo mộc tươi; hành, tươi; cá còn sống; đậu hà lan tươi; khoai tây tươi; hạnh nhân (trái cây); quả hạnh (trái cây); củ lạc tươi; tôm nước ngọt (sống); tôm hùm (còn sống); con trai (còn sống); con sò (sống); thóc chưa chế biến; thóc chưa xử lý; atisô tươi; tỏi tươi; trái cây tươi (đặt trong giỏ); trái cây tươi (ở dạng giỏ); côn trùng ăn được, còn sống; bắp ngô ngọt chưa chế biến (đã bóc vỏ hoặc còn nguyên vỏ); gừng, tươi; hạt đậu nành, tươi.

32

Nhóm 32

Đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống từ nước quả ép không có cồn; đồ uống ép từ quả không chứa cồn; nước ép trái cây; nước quả ép; nước (đồ uống); nước uống có muối lithi; nước khoáng có muối lithi (đồ uống); nước uống dùng trong bữa ăn; nước uống khi ăn cơm; nước chanh; nước ép rau (đồ uống); nước quả (đồ uống); nước giải khát bằng trái cây (đồ uống); nước hoa quả ướp lạnh (đồ uống); đồ uống không cồn; đồ uống không có cồn; nước uống có ga; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; mật hoa quả, không có cồn; nước quả cô đặc, không có cồn; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); nước táo lên men, không có cồn; nước sinh tố; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; đồ uống trên cơ sở gạo, không phải chất thay thế sữa; nước ngọt.

Phân loại hình

03.04.01 (7) 03.04.04 (7) 03.04.13 (7) 05.07.03 (7) 05.13.01 (7) 05.13.04 (7) 26.01.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

28/06/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/06/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

05/03/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay