FUNA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-27490
- Ngày nộp đơn
- 29/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0576682-000
- Ngày cấp bằng
- 16/10/2025
- Ngày hết hạn
- 29/06/2033
- Số công bố
- VN/4/042014
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Cam, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thửa đất số 288, tờ bản đồ số 22, thôn Cáp Hạ, xã Trung Kênh, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Dịch vụ cung ứng và quản lý lao động; dịch vụ cho thuê lại lao động; dịch vụ mua bán các thiết bị tự động hóa như bộ khởi động từ, bộ xử lý trung tâm (cpu), máy tính công nghiệp, robot tự động, robot công nghiệp, bộ điều khiển logic lập trình được (plc), phần mềm chuyên dụng cho việc tự động hóa các nhiệm vụ kiểm tra trực quan và hướng dẫn thiết bị xử lý (vision).
Nhóm 37
Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt hệ thống tự động hóa.
Nhóm 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ đào tạo; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; đào tạo thực hành [hướng dẫn thao tác thử].
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng