Pulmuone
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-27640
- Ngày nộp đơn
- 29/06/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0538029-000
- Ngày cấp bằng
- 14/04/2025
- Ngày hết hạn
- 29/06/2033
- Số công bố
- 73217
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, xanh lá cây.
Chủ đơn / Chủ bằng
730-27, Samyang-ro Daeso-myeon, Eumseong-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Đậu đông lạnh; phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm; rau đông lạnh; sản phẩm từ rau đã chế biến; rau đã được bảo quản (trừ các loại được làm đông lạnh); sản phẩm từ trái cây đã chế biến; trái cây đã được bảo quản (trừ các loại đã được làm đông lạnh); nước rau ép dùng để nấu nướng; đậu phụ; sản phẩm từ đậu phụ đã chế biến; sản phẩm từ đậu đã chế biến (trừ đậu phụ và sản phẩm từ đậu phụ đã chế biến); đậu đã được bảo quản; trái cây đông lạnh; thịt; trứng; sản phẩm từ trứng đã chế biến; thịt đã chế biến; các loại thịt; thực phẩm trên cơ sở thịt; sữa; các sản phẩm bơ sữa; dầu và chất béo có thể ăn được; thực phẩm từ dầu và chất béo đã chế biến; côn trùng có thể ăn được (không còn sống); thực phẩm từ côn trùng có thể ăn được đã chế biến; cá và động vật có vỏ cứng, bao gồm loại đã được đông lạnh hoặc ướp muối (không còn sống); rong biển đã bảo quản dùng làm thực phẩm; thực phẩm từ rong biển đã được chế biến; cá và động vật có vỏ cứng đã được bảo quản; sản phẩm từ cá và động vật có vỏ cứng đã chế biến; kim chi; xúc xích được phủ bột và chiên giòn; tất cả các sản phẩm trên đều làm thức ăn cho người hoặc dùng cho mục đích nấu nướng.
Nhóm 30
Hạt ngũ cốc đã được xay xát; hạt ngũ cốc (đã nảy mầm) đã được chế biến dùng cho người; bột ngũ cốc để làm thực phẩm; tinh bột cho thực phẩm; bột hạnh nhân [bột nhão]; nụ bạch hoa (dùng làm gia vị); hạt ngũ cốc đã chế biến; thực phẩm trên cơ sở hạt ngũ cốc; bột nhão làm từ đậu nành chứa vi khuẩn lên men (koji) có chứa mạch nha kiểu hàn quốc [meju]; bột nở; mạch nha cho thực phẩm; bánh kẹo; bánh mì; kẹo cao su; kẹo; sô-cô-la; bánh kẹo truyền thống hàn quốc [hankwa]; đường cho thực phẩm; bánh gạo; tương xốt đậu nành; tương ớt lên men [gochu-jang]; đậu nành dạng sệt [gia vị]; chất cải thiện hương vị nhân tạo [gia vị]; xốt may-on-ne; giấm; xốt [gia vị]; nước xốt cà chua [xốt]; gia vị; muối cho thực phẩm; trà; cà phê; ca cao; đồ uống trên cơ sở trà; đá lạnh có thể ăn được; chế phẩm làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn; chất liên kết cho kem lạnh; chất làm đặc dùng để nấu ăn; bánh nướng trên chảo làm từ tinh bột có thể chứa trứng, sữa, bơ (pancake); hotteok [bánh nướng trên chảo kiểu hàn quốc]; bánh bao làm từ bột mỳ; men dùng làm các loại tương sệt dùng cho mục đích nấu ăn; đồ ăn được chế biến sẵn trên cơ sở mì sợi; mandu [bánh xếp kiểu hàn quốc]; món ăn chế biến sẵn chủ yếu gồm bánh gạo xào với ớt dạng sệt lên men (món topokki).
Nhóm 32
Chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; nước ngọt (không chứa cồn); nguyên liệu làm sủi bọt đồ uống; đồ uống trên cơ sở rau và hoa quả đã chế biến [không chứa cồn]; nước rau ép [đồ uống]; nước khoáng để uống; nước suối để uống; bia; hèm bia.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263