MIDA Tek VVV VVV
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-28038
- Ngày nộp đơn
- 03/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0535387-000
- Ngày cấp bằng
- 25/03/2025
- Ngày hết hạn
- 03/07/2033
- Số công bố
- 41095
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, đỏ, xám, xanh dương.
Chủ đơn / Chủ bằng
Quốc lộ 1A, ấp 1, xã Mỹ Yên, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
8 đơn khác
NHỰA MINH ĐẠT
MINH ĐẠT PLASTICS
MIDAcap
MIDApack
MIDApet
MIDAPlas
MIDAware
MIDAGROUP
Đại diện SHCN
29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Bơm sục khí; máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình; máy thổi để nén, hút và vận chuyển khí; máy thổi để nén, hút và vận chuyển hạt; máy ép/nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện; máy xay/máy nghiền dùng trong nhà bếp, chạy điện; máy cho vật nuôi ăn được cơ giới hóa; máy xay hạt tiêu, trừ loại vận hành bằng tay.
Nhóm 11
Thiết bị lọc dùng cho bể nuôi loài thủy sinh; dụng cụ tưới dạng giọt [phụ kiện trang bị để tưới]; quạt điện (gia dụng); quạt gió [điều hòa không khí]; quạt [bộ phận của hệ thống điều hòa không khí]; giá đỡ chụp đèn; phụ tùng an toàn và phụ tùng điều chỉnh dùng cho thiết bị nước; đui đèn điện; hệ thống thông gió (điều hòa không khí); cái chụp thông gió; cái chụp thông gió cho phòng thí nghiệm; máy tưới nước dùng cho mục đích nông nghiệp.
Nhóm 16
Hộp cho bút; giá nhỏ chia ngăn để bàn đựng văn phòng phẩm [đồ dùng văn phòng]; bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]; kẹp tài liệu [đồ dùng văn phòng]; vật dụng để giữ con dấu [dấu đóng]; vật dụng để cắm bút; khay công văn; khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]; văn phòng phẩm; hộp đựng đồ viết [văn phòng phẩm]; dụng cụ viết.
Nhóm 17
Phao ngăn chống ô nhiễm; khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống mềm; khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống cứng; khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; chất dẻo bán thành phẩm; ống vòi tưới nước; phụ kiện gá lắp, không bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén.
Nhóm 20
Giỏ (không bằng kim loại); sọt đựng đồ (không bằng kim loại); ghế tắm dùng cho em bé; bánh xe nhỏ ở chân giường không bằng kim loại; thùng, không bằng kim loại; nắp chai không bằng kim loại; hộp bao bì bằng chất dẻo; hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà; hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại, rỗng; van bằng chất dẻo dùng cho ống dẫn nước.
Nhóm 21
Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; lọ đựng gia vị; bộ phân phối xà phòng; chai/lọ đựng nước uống dùng cho thể thao; máng uống nước cho vật nuôi; máng đựng thức ăn gia súc; chậu hoa; thiết bị xay/nghiền cho nhà bếp, không dùng điện; cối xay hạt tiêu, vận hành bằng tay; lọ đựng hạt tiêu; lọ cắm hoa; dụng cụ để tưới.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263