VIETDAI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-28433
- Ngày nộp đơn
- 04/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0580309-000
- Ngày cấp bằng
- 06/11/2025
- Ngày hết hạn
- 04/07/2033
- Số công bố
- VN/4/046649
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, vàng cam, xanh dương.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R".
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 2712, Building 4, Jindi Kaixuan Plaza, No.31, LongCheng Avenue, LongGang Street, LongGang District, Shenzhen, China
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 07, ngõ 22, đường Quyết Thắng, tổ 8, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Khăn lau em bé được tẩm chế phẩm làm sạch (mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc); chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân (đồ vệ sinh cá nhân); khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm; dung dịch cọ rửa.
Nhóm 5
Chế phẩm làm sạch kính áp tròng; tã lót dùng cho vật nuôi cảnh; miếng lót dùng một lần để huấn luyện đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm; nước thơm dùng cho mục đích thú y.
Nhóm 21
Đĩa ăn dùng một lần; giẻ lau để làm sạch; đĩa giấy; khăn lau bụi cho đồ đạc trong nhà; cốc (đồ đựng); tấm để làm sạch [vật dụng làm sạch dạng tấm/miếng].
Nhóm 24
Khăn lau mặt bằng vải; giẻ lau kính (khăn lau); khăn ăn bằng vải dệt; khăn lau bát đĩa bằng vải; khăn lau bát đĩa (khăn vải); tấm vải lót trên bàn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng