CIPRIANI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-28468
- Ngày nộp đơn
- 04/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0551365-000
- Ngày cấp bằng
- 06/06/2025
- Ngày hết hạn
- 04/07/2033
- Số công bố
- 60439
- Ngày công bố
- 25/03/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, xanh dương.
Chủ đơn / Chủ bằng
Avenida Arriaga, No. 73, 1 andar, sala 113, 9000-060, Funchal, Madeira, Portugal
12 đơn khác
CIPRIANI
CIPRIANI
CIPRIANI
CIPRIANI
CIPRIANI
CIPRIANI
CIPRIANI
CIPRIANI
CIPRIANI
CIPRIANI
CIPRIANI
CIPRIANI
Đại diện SHCN
Số 44 Trương Hán Siêu, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; gel tắm bồn; gel tắm vòi hoa sen; muối tắm không chứa thuốc; dầu tắm không chứa thuốc; dầu gội đầu không chứa thuốc; dầu xả tóc; nước xức tóc không chứa thuốc; kem chăm sóc tóc; xà phòng không chứa thuốc; tinh dầu; nước hoa; chế phẩm sơn móng (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc móng; dầu làm bóng móng; chế phẩm tẩy dầu làm bóng móng; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; kem tẩy tế bào chết (mỹ phẩm); chế phẩm chăm sóc da không chứa thuốc; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm trang điểm; chế phẩm tẩy trang; mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh thân thể không chứa thuốc; bộ mỹ phẩm; chất dính dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm bóng môi; son môi; son dưỡng môi không chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc môi không chứa thuốc; hộp son môi; bút kẻ mắt; phấn mắt; thuốc bôi lông mi mắt (mát ca ra); phấn nền trang điểm; bút chì mỹ phẩm; phấn phủ dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm cạo râu; nước thơm dùng sau khi cạo râu; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm); kem chống nhăn; bột thơm (mỹ phẩm); miếng dán trang trí dùng cho mục đích mỹ phẩm; phấn rôm dùng cho mục đích vệ sinh thân thể/trang điểm; chất khử mùi dùng cho cá nhân; nến/nến sáp xoa bóp dùng cho mục đích làm đẹp; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); nước thơm; chế phẩm làm rụng lông (mỹ phẩm); nước hoa; nước thơm cô-lô-nhơ; nước hoa eau de toilette; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem bôi mặt; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dưỡng thể; nước xức cơ thể; kèm làm đẹp chăm sóc cơ thể; nước thơm dưỡng thể và da mặt; sữa dưỡng ẩm (mỹ phẩm); kem đánh răng không chứa thuốc; hỗn hợp làm thơm từ cánh hoa khô và hương liệu (chất thơm); chế phẩm làm thơm không khí.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng