AKRAM
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-28678
- Ngày nộp đơn
- 05/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0556034-000
- Ngày cấp bằng
- 01/07/2025
- Ngày hết hạn
- 05/07/2033
- Số công bố
- 39980
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Jl. Raya Bekasi Timur No. 136, Cipinang Besar Utara, Jatinegara, Jakarta Timur 13410, Indonesia
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Cá [không còn sống]; quả đậu, đã chế biến; lạc, đóng hộp; hải sản, không còn sống; đậu hà lan đã được bảo quản; sản phẩm sữa; đậu hà lan đã qua chế biến; trứng; đậu tương, đã chế biến; đậu tương lên men (natto - món ăn truyền thống của nhật bản); đậu phụ; đồ uống trên cơ sở sữa; đậu sấy khô; trái cây cô đặc [trái cây nghiền nhuyễn], dùng để nấu nướng; mảnh quả kiwi dẹt mỏng; gừng được bảo quản; dầu và mỡ có thể ăn được; gừng bọc đường; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau; cà chua đã sấy khô; cà chua, được bảo quản; đu đủ, đã chế biến; nho khô; món ăn đã chế biến chủ yếu bao gồm thịt; nho khô đã chế biến; món ăn đã chế biến chủ yếu bao gồm rau; hạt chia, đã chế biến; hạt dẻ cười, đã chế biến; chế phẩm trên cơ sở đậu tương cho thực phẩm; hạt đã chế biến có thể ăn được; quả hạch đã chế biến, có thể ăn được; quả hạch được ướp muối; hạt ngào đường; hạt đã nướng chín; hạt đã bóc vỏ; hạt chần (đã bị lột vỏ); hạt tẩm ướp hương vị; hạt, đã chế biến; hạt đã tẩm ướp gia vị; quả sung, đã sấy khô; quả chà là; quả chà là, đã sấy khô; mứt ướt; quả chà là, đã chế biến; mứt trái cây; trái cây sấy khô; trái cây dạng sệt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây sấy khô; hỗn hợp hạt và trái cây sấy khô; sản phẩm trái cây sấy khô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây ngào đường; hỗn hợp trái cây sấy khô; thực phẩm ăn nhanh dạng thanh trên cơ sở hạt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở hạt; quả mơ đã sấy khô; quả mơ đã chế biến; quả nam việt quất đã sấy khô; trái cây lát mỏng; hạnh nhân xay; thực phẩm chủ yếu làm từ hạt sấy khô; thịt quả; thực phẩm ăn nhanh dạng thanh trên cơ sở trái cây sấy khô; hạnh nhân, đã chế biến; trái cây ngào đường; trái cây đông lạnh; mận khô; nho khô không hạt xun-tan; táo lát mỏng; sữa chua; xoài sấy khô; dứa sấy khô; trái cây nghiền nhuyễn; chuối lát mỏng; vỏ trái cây; sữa chua uống; sữa lạc; lạc dạng sệt; bơ lạc; chất phết lên bánh làm từ lạc; lạc dầm đường; lạc rang; lạc, đã chế biến; lạc, đã xử lý; dầu lạc dùng cho thực phẩm; đậu đã đóng hộp; đậu tương sấy khô; ớt chưng, không dùng làm gia vị; ớt đã bảo quản, không dùng làm gia vị; tỏi được bảo quản; tỏi dạng sệt dùng cho mục đích nấu ăn; dầu vừng dùng cho thực phẩm; củ hành sấy khô; củ hành, đã chế biến; củ hành, đã xử lý; củ hành đã được bảo quản; hành lá, đã chế biến; ớt, đã chế biến.
Nhóm 30
Lúa mạch ngọc trai; nước sốt cô đặc [gia vị]; đồ uống ca cao; đồ uống cà phê; hạt quinoa đã chế biến; cà phê; bánh kẹo; trà/chè; bánh kẹo lạnh; bánh kẹo có chứa hạt; giấm, nước sốt và các loại gia vị khác; bánh kẹo dạng thanh; bánh kẹo hạnh nhân; các sản phẩm bánh mỳ/bánh ngọt; bánh bột nhào; kẹo lạc; bánh kẹo sữa chua; đồ ăn nhanh được chế biến từ ngũ cốc; bánh kẹo sôcôla; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; bánh mỳ; đồ ăn được chế biến trên cơ sở gạo; ổ bánh mỳ nhỏ; bánh mỳ tươi; bánh mỳ trái cây; đồ uống trên cơ sở sôcôla; sôcôla; sôcôla dạng thanh; bánh sôcôla; sô cô la sữa; gạo; mì sợi; sôcôla vụn; xốt sôcôla; cà phê sô cô la; sôcôla dạng sệt; kẹo; kẹo dạng thanh; gạo lứt; cơm cháy; bột gạo dùng cho mục đích nấu nướng; bột sắn; bột sắn hột vàbột cọ sagu; đường; ca cao; hỗn hợp ca cao ăn/uống liền; bột ca cao; kẹo ca cao; thực phẩm trên cơ sở ca cao; đồ uống làm từ ca cao; xi rô để phủ lớp mặt dùng cho thực phẩm; xi rô dùng cho thực phẩm; ngũ cốc ăn sáng; trà hoa quả; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo sôcôla có nhân; kem trái cây [đá lạnh]; trái cây bọc sôcôla; bánh ngọt; quả hạch (bánh kẹo); bánh ngọt bông lan; kẹo bơ sữa; bánh trái cây; kem sữa [kem lạnh]; ngũ cốc dạng thanh; nước sốt cho thực phẩm [gia vị]; ngũ cốc ăn liền; đồ uống trên cơ sở trà có hương.
Nhóm 31
Cây họ đậu tươi; rau tươi và quả tươi; đậu hà lan tươi; quả đào, tươi; củ lạc tươi; đậu tươi; đậu đỏ thô; quả dương đào tươi; gừng, tươi; quả cà chua tươi; đu đủ tươi; hạt quinoa, chưa chế biến; hạt chia, chưa qua xử lý; hạt dẻ cười, tươi; hạt cây côla; quả hạch tươi; vả tây, tươi; nho tươi; quả mận tươi; quả chà là tươi; ngô; lúa mì; hạt ca cao thô; quả mơ, tươi; quả nam việt quất tươi; cây cọ; hạnh nhân tươi; lá cọ; củ lạc chưa qua xử lý; đậu fava tươi; quả ớt, tươi; tỏi tươi; hạt ngô, chưa chế biến; cây mía đường; hạt vừng ăn được, chưa qua xử lý; hành, tươi; hành lá tươi; hẹ tây, tươi; hẹ tây chưa qua chế biến; hồ tiêu tươi.
Nhóm 32
Nước ép trái cây cô đặc; nước trái cây cô đặc đông lạnh; đồ uống trái cây, không chứa cồn; nước ép trái cây hỗn hợp; chất cô đặc dùng để pha chế nước ngọt; nước ép trái cây; đồ uống không cồn; chất nền của nước ép trái cây; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; mật nước quả ép [đồ uống không cồn]; nước sinh tố (đồ uống trái cây, trái cây chiếm chủ yếu); xi rô dùng cho đồ uống; nước giải khát bằng trái cây [đồ uống]; nước hoa quả ướp lạnh [đồ uống]; chiết xuất của trái cây không có cồn.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng