OSOI
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-28940
- Ngày nộp đơn
- 06/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 43571
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 102, 5, Daesagwan-ro 16-gil, Yongsan-gu, Seoul, Republic of Korea
Room 102, 5, Daesagwan-ro 16-gil, Yongsan-gu, Seoul, Republic of Korea
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 18
Balô; túi xách nữ; túi xách tay; túi du lịch; túi xách tay cho nữ giới; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi du lịch cho thú cưng; hộp bằng da thuộc hoặc giả da; túi da thuộc; tấm choàng bằng da thuộc; đai da cho giầy trượt; ô; gậy chống khi đi bộ; túi thức ăn gia súc; van bằng da thuộc; bộ yên cương; dây đai bằng da thuộc.
Nhóm 25
Quần áo; giày dép [đồ đi chân]; thắt lưng đựng tiền [trang phục]; đế giày [đế cho đồ đi chân]; quần áo thể thao; bộ âu phục; áo choàng cho bác sĩ; trang phục truyền thống của Hàn Quốc (hanbok); áo choàng mặc ngủ đêm; quần áo khoác ngoài; áo phông; tất (đồ đi chân); khăn choàng cổ; găng tay [trang phục]; khăn giữ ấm cổ; găng tay nhiệt dùng cho thiết bị màn hình cảm ứng; mũ trang phục; thắt lưng trang phục; áo mưa; đai lưng dùng cho trang phục.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ trực tiếp, trực tuyến hoặc thông qua di động cho tất cả các sản phẩm sau: giày nam và nữ, hàng dệt kim [quần áo], mũ nón, vớ, xăng đan, áo sơ mi, âu phục, giày dép, quần áo, túi xách, túi xách nữ, túi du lịch, ô dù, túi dùng để đựng quần áo, ví, túi xách tay, túi mỹ phẩm rỗng, đồ lót của phụ nữ; dịch vụ quảng cáo các hàng hóa và các dịch vụ bằng cách vận hành một trung tâm mua sắm trực tuyến; dịch vụ trung gian thương mại; quảng cáo qua thư; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng