PINK GIRL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-29903
- Ngày nộp đơn
- 12/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0538493-000
- Ngày cấp bằng
- 15/04/2025
- Ngày hết hạn
- 12/07/2033
- Số công bố
- 58984
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Suite G.02, 128 Jolimont Road, East Melbourne, VIC, 3002 Australia
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Ấn phẩm; vật liệu bao gói bằng chất dẻo, tinh bột, giấy hoặc bìa cứng.
Nhóm 29
Trái cây được bảo quản, phơi khô, nấu chín và bọc đường; chế phẩm ăn được làm từ trái cây được bảo quản, phơi khô, nấu chín và bọc đường; mứt ướt; mứt quả ướt; mứt cam nhão; trái cây đã bảo quản; nước quả nấu đông, không phải bánh kẹo; salad trái cây; sữa chua trái cây; trái cây lát mỏng; chiết xuất trái cây dùng để nấu ăn; nhân bằng trái cây cho bánh và bánh nướng; trái cây nghiền nhuyễn; cùi của trái cây; trái cây nghiền; mứt phết làm từ trái cây, không đường; trái cây thô đã bóc vỏ.
Nhóm 31
Cây, bao gồm cây táo; các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi; quả táo tươi; thảo mộc tươi; cây con và hạt giống để trồng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263