BIBIGO LIVE DELICIOUS
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-30236
- Ngày nộp đơn
- 13/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 143178
- Ngày công bố
- 25/07/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
CJ Cheiljedang Center, 330, Dongho-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
20 đơn khác
ohya
FOOD SOLUTIONS FOR CHEFS
TasteNrich HARMONY
SINCE 1953 [beksul]
BEKSUL SINCE 1953 [beksul]
JARI
JARI
JARI
bibigo ORIGINAL KIMCHI STIR-FRIED RAMYUN [bibigo]
Grokeep
LALALAX
LALALAX
BIOMENRICH
biomenrich
BIOMENRICH
biomenrich
bibigo bapsang [bibigo]
WhiteRid
MAEPBUSIM [maep bu sim]
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Bánh bao khoai tây; kimchi; lá và thân cải muối chua kiểu hàn quốc (gatkimchi); kimchi làm từ cây crepidiastrum sonchifolium (loài thực vật thuộc họ cúc); kimchi làm từ lá tía tô; kimchi nước được làm từ củ cải hàn quốc thái lát và cải thảo (kimchi nabak); kimchi được làm từ chonggak mu, một loại củ cải trắng nhỏ có thân lá dài (kimchi chonggak); dưa chuột hàn quốc thái lát được bảo quản trong nước tương hoặc tương đậu lên men (jangajji); kimchi củ cải (kkakdugi); rau củ muối chua; bắp cải muối chua; dưa chuột bao tử; kimchi được làm từ dưa chuột (oi-sobagi); trứng cút nấu chín và ngâm trong nước tương; thịt nấu chín và ngâm trong nước tương (món thịt tsukudani); mực, không còn sống; thực phẩm chế biến từ mực; mực khô xé sợi; cá cơm sấy khô; cá cơm, không còn sống; cá cơm phi lê; cá bò phi lê sấy khô; nước hầm xương bò (seolleongtang); món ăn kiểu hàn quốc có thành phần chủ yếu là rau củ, thịt lợn và đậu phụ lên men (kimchi jjigae); món ăn nấu chín có thành phần chủ yếu là đậu phụ và tương đậu lên men (doenjang-jjigae); món hầm xúc xích cay (budae jjigae); nước hầm thịt bò cay (yukgaejang); xúp cá chạch; xúp sườn non bò (galbi tang); gân bò; xúp đuôi bò; xúp thịt bò; xúp sườn heo giúp giải rượu; xúp gà nhân sâm kiểu hàn quốc (samgyetang); món ăn đông lạnh có thành phần chủ yếu là thịt gà và nhân sâm (samgyetang); xúp xương heo (gamja tang); nước canh thịt; chế phẩm làm nước canh thịt; nước canh thịt cô đặc; nước luộc thịt; nước luộc thịt cô đặc; thịt bê kho; thịt bò kho; nước hầm xương bò; thịt bò hầm; thịt kho; món xúp; món xúp ăn liền hoặc nấu sẵn; thực phẩm trên cơ sở cá; cá phi lê; cá, không còn sống; cá thu, không còn sống; cá thu muối; cá minh thái alaska, không còn sống; cá thu đao, không còn sống; cá thu tây ban nha, không còn sống; cá bơn, không còn sống; cá hố, không còn sống; món chả làm từ sườn nướng; món ăn được chế biến từ cá hoặc thịt được đánh kem, và nấu chín (món quenelle); thịt bò nướng thái lát và tẩm gia vị (bulgogi); quả hạch đã qua chế biến; tảo tía đã qua chế biến; viên bao trên cơ sở khoai tây; nước thịt nấu đông; chiết xuất thịt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; trứng; thịt lợn; đậu hũ; món chả làm từ đậu phụ; bơ; thịt xông khói; hỗn hợp trái cây và rau củ đã được bảo quản; hỗn hợp trái cây và rau củ đông lạnh; hỗn hợp trái cây và rau củ sấy khô; hỗn hợp trái cây và rau củ nấu chín; tảo tía được bảo quản; cá được bảo quản; đậu được bảo quản; xúc xích; chế phẩm để nấu xúp; thạch dùng cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; dầu có thể ăn được; chất béo có thể ăn được; dầu mè cho thực phẩm; dầu đậu nành cho thực phẩm; thịt; sườn bò nướng được tẩm ướp; món ăn nấu chín có thành phần chủ yếu là thịt bò xào và nước tương lên men (sogalbi
Nhóm 30
Bánh bao trên cơ sở bột mỳ; bánh nhồi thịt băm được hấp sẵn (niku-manjuh); bánh xếp kiểu trung quốc được hấp sẵn (xíu mại, đã nấu chín); bánh xếp kiểu hàn quốc (mandu); bánh bao đông lạnh; sủi cảo (jiaozi); bánh bao nhân tôm; bánh gối; bánh bao luộc (mul mandu); bánh bao chiên; bánh bao hấp kiểu trung quốc; bánh bao, không trên cơ sở khoai tây; bánh bao nhân cá; vỏ bánh bao; cháo; cháo làm từ bột hạt vừng; cháo đậu xanh; cháo đậu đỏ ngọt; cháo bí ngô ngọt; cháo gà; cháo tôm; cháo thịt bò nấm; cháo gạo có rau củ; cháo cá ngừ rau củ; cháo bào ngư (jeonbok juk); cháo hạt vừng; cháo đậu đỏ (patjuk); cháo bí ngô (hobak- juk); mì sợi; mì cắt kiểu hàn quốc (kalguksu); mì xào rau củ (japchae); mì cay (bibim guksu); đồ ăn được chế biến sẵn trên cơ sở mì sợi; thảo mộc đã qua chế biến [gia vị]; tương đậu nành; bột đậu được rắc gia vị; tương đậu đen lên men dùng làm sốt gia vị cho món mì (ja-jang); ngũ cốc lát mỏng sấy khô [sản phẩm ngũ cốc]; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bột làm từ ngũ cốc; chế phẩm làm từ ngũ cốc; nước mật đường; bánh kẹo; cơm cuộn rong biển; bánh kếp làm từ kimchi; mật ong; nước mật đường; nước xốt hỗn hợp làm từ giấm, gia vị và dầu; bột nở; món cơm trộn với rau và thịt bò (bibimbap); bánh quy; kem trái cây [đá lạnh]; bánh mỳ; vụn bánh mì; bánh mì hấp; bột cọ sagu; bánh mì kẹp nhân; nước xốt cho món sa-lát; đường; muối nấu ăn; bánh kẹo ăn nhẹ; nem cuốn; đá lạnh có thể ăn được; giấm; nấm men; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; gạo; mì gạo; món ăn có thành phần chính là gạo được đông khô; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; kem lạnh; đá lạnh ăn được, tự nhiên hoặc nhân tạo; cà phê nhân tạo; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; trà; sôcôla; cà phê; bánh ngọt; ca cao; bột sắn hột; mỳ ý (pasta); bánh nướng; bánh bột nhào; men dùng cho bột nhào; bánh putđing; bánh pizza; hạt tiêu; bánh mỳ kẹp xúc xích; cơm được sấy khô; cơm chiên; tương ớt lên men dạng sệt (gochujang); tương đậu nành (doenjang) [gia vị]; bánh gạo; món ăn nấu chín bao gồm chủ yếu là bánh gạo chiên xào với tương ớt lên men (topokki); bột mì; xốt dùng làm gia vị; xốt cà ri [gia vị]; xốt [gia vị chấm]; gia vị; đồ gia vị; bột cà ri; mầm lúa mì làm thức ăn cho con người; gia vị hóa học.
Nhóm 35
Phổ biến tài liệu quảng cáo; quảng cáo; marketing; phân phát hàng mẫu; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; xúc tiến bán hàng hoá và dịch vụ thông qua tài trợ cho các sự kiện thể thao; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy vi tính; đại lý quảng cáo trong thế giới ảo trực tuyến (metaverse); dịch vụ tư vấn và thông tin kế toán; cửa hàng bán lẻ chất khử trùng; cửa hàng bán buôn thực phẩm chứa dược chất được sử dụng như chất bổ sung ăn kiêng; quản trị kinh doanh; quản lý thương mại; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ tuyển dụng nhân sự dưới hình thức thuê, tuyển dụng, sắp xếp, bố trí nhân sự và cung cấp mạng lưới kết nối việc làm; biên soạn và hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy vi tính; đại lý xuất nhập khẩu; chức năng văn phòng; bán đấu giá; trả lời điện thoại cho các thuê bao không có sẵn; cho thuê máy bán hàng tự động; thu xếp việc đăng ký thuê bao cho gói phương tiện truyền thông; cửa hàng bán lẻ quả hạch đã chế biến; cửa hàng bán lẻ viên bao trên cơ sở khoai tây; cửa hàng bán lẻ ngũ cốc lát mỏng sấy khô; cửa hàng bán lẻ thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; cửa hàng bán lẻ bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; cửa hàng bán lẻ thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; cửa hàng bán lẻ mì; cửa hàng bán lẻ đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì; cửa hàng bán lẻ cơm cuộn rong biển; cửa hàng bán lẻ kimchi; cửa hàng bán lẻ bánh kếp làm từ kimchi; cửa hàng bán lẻ đậu phụ; cửa hàng bán lẻ món chả làm từ đậu nành; cửa hàng bán lẻ mandu (bánh bao kiểu hàn quốc); cửa hàng bán lẻ bánh bao làm từ bột mỳ; cửa hàng bán lẻ bột nở; cửa hàng bán lẻ trái cây và rau củ được bảo quản, đông lạnh, sấy khô hoặc nấu chín; cửa hàng bán lẻ đậu được bảo quản; cửa hàng bán lẻ bibimbap (món cơm trộn với rau và thịt bò); cửa hàng bán lẻ bột cọ sagu; cửa hàng bán lẻ bánh xăng đuých; cửa hàng bán lẻ nấm men; cửa hàng bán lẻ gạo; cửa hàng bán lẻ mì gạo; cửa hàng bán lẻ thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; cửa hàng bán lẻ món ăn đông khô có thành phần chính là gạo; cửa hàng bán lẻ mứt nhão; cửa hàng bán lẻ quả hạch tẩm gia vị; cửa hàng bán lẻ đậu hột chế biến sẵn; cửa hàng bán lẻ sản phẩm thay thế thịt trên cơ sở thực vật; cửa hàng bán lẻ chế phẩm để nấu xúp rau; cửa hàng bán lẻ mứt quả ướt; cửa hàng bán lẻ món chả làm từ đậu nành; cửa hàng bán lẻ bột sắn hột; cửa hàng bán lẻ mỳ Ý; cửa hàng bán lẻ men dùng cho bột nhào; cửa hàng bán lẻ cháo; cửa hàng bán lẻ bánh pizza; cửa hàng bán lẻ dưa muối; cửa hàng bán lẻ xúp; cửa hàng bán lẻ chế phẩm để nấu xúp; cửa hàng bán lẻ thạch cho thực phẩm; cửa hàng bán lẻ nước mật đường; cửa hàng bán lẻ bánh kẹo; cửa hàng bán lẻ mật ong và nước mật đư
Nhóm 43
Căng tin; cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; nhà hàng ăn uống; quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; quầy rượu; quán rượu phục vụ kèm đồ ăn nhẹ; phục vụ đồ ăn uống do nhà hàng thực hiện; nhà hàng ăn uống chuyên đồ ăn nhanh; cung cấp thông tin về nhà hàng ăn uống; cho thuê chỗ ở tạm thời; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại; cung cấp trung tâm chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi; trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê phòng họp.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức