PESO TEA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-30940
- Ngày nộp đơn
- 18/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0596951-000
- Ngày cấp bằng
- 25/02/2026
- Ngày hết hạn
- 18/07/2033
- Số công bố
- 49670
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, vàng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TEA".
Chủ đơn / Chủ bằng
B20-BT1 khu đô thị Mỹ Đình 2, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Lá trà (khô); trà và các sản phẩm thay trà; đồ uống trên cơ sở trà hoặc chứa trà; đồ uống trên cơ sở trà; trà chanh (không dùng cho mục đích y tế); cà phê và các sản phẩm thay cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê hoặc cà phê; kem lạnh; hạt trân châu (làm từ ngũ cốc).
Nhóm 32
Nước uống tinh khiết; đồ uống có ga; đồ uống không cồn; đồ uống hoa quả (đồ uống không cồn); nước giải khát bằng trái cây [đồ uống]; xirô và các chế phẩm khác dùng cho đồ uống.
Nhóm 43
Nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp đồ ăn nhanh tại cửa hàng; dịch vụ cung cấp đồ ăn thức uống do nhà hàng thực hiện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng