ORION
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-31026
- Ngày nộp đơn
- 18/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 41564
- Ngày công bố
- 25/12/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, xanh dương.
Chủ đơn / Chủ bằng
13, Baekbeom-ro 90da-gil, Yongsan-gu, Seoul, Republic of Korea
18 đơn khác
ORION
ORION Fresh Berry
ORION MARIKA New Zealand Style Flower Butter Cookies BÁNH QUY HOA BƠ TỰ NHIÊN MARIKA
Orion Bé Bé
ORION Hatpy
C’est BON! Baguette
ORION Gâteau Opéra
ORION
ORION MILK
ORION MILK
Orion là ChocoPie
ChocoPie là Orion
Nhãn hiệu hình
ORION
ORION
ORION
ORION DEMARIE
ORION
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Bánh kẹo; đồ uống ca cao với sữa; đồ uống cà phê với sữa; đồ uống trà với sữa; đồ uống sô cô la với sữa; bánh pudding sữa; đồ ăn nhẹ làm từ ngũ cốc; đồ ăn nhẹ làm từ gạo; chế phẩm ngũ cốc; bánh quy; bánh quy tròn; bánh mỳ ngọt; bánh ngọt; bánh nướng; bánh su kem tròn; bánh trứng; sữa đá [kem lạnh]; sô cô la sữa; bánh mỳ; kẹo; kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh có thể ăn được khác; kem (nước đông lạnh); caramen (kẹo, kẹo ngọt); kẹo cao su, không chứa thuốc; cà phê, chè (trà), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột mì; đường, mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối ăn, hạt nêm, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; giấm, nước sốt và đồ gia vị; bắp rang bơ; bánh quy giòn; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho đồ uống; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho bánh ngọt; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; trà ướp lạnh; bánh xèo; bánh pizza; thanh thạch đậu ngọt; bánh bao; thanh ngũ cốc là thức ăn; ngô cán mỏng được sấy khô; bột mỳ cho món tráng miệng; xúc xích (xúc xích cuộn trong bánh mì); bánh pudding; bánh xốp; mì ramen; mì ăn liền; mì udon ăn liền; mì ăn liền kiểu trung quốc; mì sợi khô; mì sợi kiểu châu á; đồ ăn được chế biến từ mì sợi; mì ly; hỗn hợp gia vị khô cho mì ramen; sô cô la; đồ ăn nhẹ làm từ sô cô la; bánh mềm sô cô la; bánh ngọt sô cô la; bánh kẹo sô cô la; bánh quy giòn và bánh nướng sô cô la; món tráng miệng sô cô la.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung