MINH TRÍ THÀNH kiến tạo cuộc đời ngoại hạng Logo

MINH TRÍ THÀNH kiến tạo cuộc đời ngoại hạng

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-31626
Ngày nộp đơn
21/07/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0533748-000
Ngày cấp bằng
17/03/2025
Ngày hết hạn
21/07/2033
Số công bố
50442
Ngày công bố
25/01/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Cam, trắng.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "kiến tạo cuộc đời ngoại hạng".

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần Học viện Minh Trí Thành

Tầng 4, tòa nhà thương mại Parkview, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, tỉnh Bắc Ninh

18 đơn khác

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm; hóa mỹ phẩm; nước hoa; dầu gội đầu; xà phòng; sữa tắm.

5

Nhóm 5

Thực phẩm chức năng; thảo dược; dược phẩm; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm hóa dược.

9

Nhóm 9

Phần mềm giáo dục có thể tải xuống; phim chứa tài liệu giáo dục đã được ghi sẵn; phần mềm giáo dục tương tác có thể tải xuống; phần mềm máy tính có thể tải xuống cho phép người dùng học trực tuyến thông qua một mạng máy tính toàn cầu; phần mềm máy tính có thể tải xuống dùng để quản lý các lớp học trực tuyến; phần mềm máy tính có thế tải xuống được dùng để cung cấp thông tin về các khóa học trực tuyến; phần mềm có thể tải xuống ở dạng một ứng dụng di động được sử dụng trong việc quản lý các lớp học trực tuyến, theo dõi tiến trình học trực tuyến, làm bài tập trực tuyến, kiểm tra trực tuyến, đánh giá trực tuyến; phần mềm có thể tải xuống ở dạng một ứng dụng di động dùng để cung cấp việc phát trực tuyến (streaming) thông tin và tin tức giáo dục và các khóa học trực tuyến; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng trên điện thoại di động, tải xuống được; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị phân tích dùng cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị vật lý trị liệu.

16

Nhóm 16

Đồ dùng giáo dục dùng cho mục đích giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; tài liệu giáo dục dạng bản in; tài liệu giáo dục dạng văn bản; ấn phẩm cho mục đích giáo dục; đồ dùng giảng dạy dùng trong giáo dục [trừ thiết bị giảng dạy].

35

Nhóm 35

Quảng cáo trực tuyến; quản lý kinh doanh trường học trực tuyến; quản lý kinh doanh giao dịch trực tuyến; quản lý kinh doanh các khóa học trực tuyến; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ mua bán: sách, báo, băng đĩa, văn hóa phẩm có nội dung được phép lưu hành, văn phòng phẩm (giấy, tập vở, sổ sách), dụng cụ học sinh (bút, mực, cục tẩy, compa, thước kẻ, hộp đựng bút, cặp sách học sinh), mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, nước hoa, dầu gội đầu, xà phòng, sữa tắm, thực phẩm chức năng, thảo dược, dược phẩm, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược phẩm, chế phẩm hóa dược.

41

Nhóm 41

Dịch vụ giáo dục và đào tạo; cung cấp các khóa học liên quan đến giáo dục; cung cấp dịch vụ giáo dục qua diễn đàn trực tuyến; dịch vụ tư vấn giáo dục; tổ chức sự kiện nhằm mục đích giáo dục; tổ chức các cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí); xuất bản sách; dịch vụ chế bản tài liệu cho việc xuất bản điện tử; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; cung cấp khóa đào tạo từ xa trong tất cả các lĩnh vực; cung cấp các khóa học và khóa đào tạo trực tuyến thông qua một trang web; tạo ra tài liệu xuất bản điện tử.

42

Nhóm 42

Cung cấp phần mềm trực tuyến không tải xuống được để cho phép người dùng tại một hoặc nhiều địa điểm tham gia các khóa học trực tuyến; cung cấp phần mềm trực tuyến không tải xuống được liên quan đến các dịch vụ giáo dục; cung cấp trang web có chứa thông tin về các khóa học trực tuyến; dịch vụ khoa học và công nghệ; tư vấn chuyển giao công nghệ; dịch vụ nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ ứng dụng khoa học công nghệ vào cuộc sống; nghiên cứu, ứng dụng năng lượng sinh học vào việc bảo vệ sức khỏe và môi trường sống; tư vấn chuyển giao các kết quả nghiên cứu ứng dụng năng lượng sinh học.

43

Nhóm 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ và nhà nghỉ]; cho thuê phòng họp; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quầy rượu.

44

Nhóm 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ khám, chữa bệnh; dịch vụ chăm sóc sức khỏe sắc đẹp (spa); dịch vụ chăm sóc da; dịch vụ tư vấn làm đẹp; dịch vụ thẩm mỹ viện.

Phân loại hình

01.03.01 (7) 01.15.23 (7) 03.07.04 (7) 03.07.24 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

21/07/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

21/07/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

13/01/2025

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

19/08/2025

997 Biên lai điện tử PS

19/08/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay