THIẾT MỘC SƠN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-33116
- Ngày nộp đơn
- 28/07/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0544379-000
- Ngày cấp bằng
- 09/05/2025
- Ngày hết hạn
- 28/07/2033
- Số công bố
- 51534
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Phú Ninh, xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Đại diện SHCN
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt trâu sấy gác bếp; thịt bò sấy gác bếp; thịt đông khô; thịt (đã được bảo quản); măng; nấm hương (tất cả đã qua chế biến, phơi khô).
Nhóm 30
Gạo; mỳ gạo; bánh đa; miến; bánh đa nem; bánh chưng.
Nhóm 41
Kênh youtube (kênh chia sẻ video giải trí trực tuyến trên nền tảng youtube, internet); cung cấp nội dung của các kênh truyền hình trực tuyến thông qua internet và các phương tiện điện tử khác; dịch vụ chia sẻ video trực tuyến và chia sẻ video trên nền tảng internet vì mục đích giải trí, giáo dục; sản xuất phim video, trừ phim quảng cáo; dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua việc đăng trên các trang mạng xã hội (facebook, zalo, youtube, viber, twitter, instagram, tiktok, website, fanpage).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263