BTB
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-34903
- Ngày nộp đơn
- 08/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0583050-000
- Ngày cấp bằng
- 18/11/2025
- Ngày hết hạn
- 08/08/2033
- Số công bố
- VN/4/035556
- Ngày công bố
- 25/12/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 85 Quốc Bảo, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 4
Năng lượng điện; năng lượng điện gió; năng lượng điện mặt trời; thủy điện [năng lượng điện]; năng lượng thủy triều; năng lượng điện sinh khối.
Nhóm 9
Tụ điện; kháng điện; thiết bị đóng cắt điện; thiết bị điện dùng để chuyển mạch điện; bộ điều khiển chuyển mạch điện; thiết bị lọc sóng hài dòng điện; bộ phân tích hệ số công suất điện; dây cáp điện; dây dẫn điện; hộp đấu nối điện; dụng cụ đo điện; pin năng lượng mặt trời.
Nhóm 11
Đèn led (thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi-ốt phát quang); đèn sưởi; máy lọc nước; tủ đông; thiết bị khử trùng (không dùng cho mục đích y tế); thiết bị và hệ thống thông gió (điều hòa không khí).
Nhóm 28
Mô hình nhân vật; đồ chơi; thiết bị tập thể dục; thiết bị trò chơi; đồ chơi điện tử; nhà chơi cho trẻ em.
Nhóm 29
Thịt và sản phẩm từ thịt đã qua chế biến; hải sản đã qua sơ chế và đóng hộp; rau, củ được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; trái cây, đã chế biến; trái cây, đóng hộp; trứng.
Nhóm 30
Chè (trà) đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê; ca cao; đồ uống trên cơ sở ca cao; bánh ngọt.
Nhóm 37
Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị điện.
Nhóm 44
Nông trại; trang trại trồng trọt; trang trại chăn nuôi gia súc gia cầm; dịch vụ trồng trọt rau củ quả.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4150 Bổ sung phí, lệ phí cho đơn
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng