ON5 Noodle & Snack
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-36025
- Ngày nộp đơn
- 15/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0521225-000
- Ngày cấp bằng
- 27/12/2024
- Ngày hết hạn
- 15/08/2033
- Số công bố
- 48863
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Ghi xám, đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Noodle & Snack".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số nhà 37, đường 3.5, KĐT Gamuda, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa và các sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ ăn.
Nhóm 30
Cà phê, chè [trà], ca cao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê; bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh mì; bánh; kẹo; kem ăn [đá lạnh]; mật ong; nước mật đường; men, bột nở; muối; tương hạt cải; dấm và nước xốt (gia vị); gia vị; kem lạnh.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng [đồ uống]; nước có ga và các loại đồ uống không có cồn khác; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia).
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản lý giao dịch kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; chỗ ở tạm thời
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng