KHIMFOOD
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-36148
- Ngày nộp đơn
- 15/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0567934-000
- Ngày cấp bằng
- 04/09/2025
- Ngày hết hạn
- 15/08/2033
- Số công bố
- 48925
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Da cam, xanh lá mạ, xanh lá cây, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 537 Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 15, dãy số 2, Thôn ải, xã Di Trạch, Huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Nông sản đã qua chế biến: hạt sen sấy; long nhãn sấy; các loại hạt và trái cây đã qua chế biến, bảo quản.
Nhóm 30
Trà; mật ong; cà phê; ca cao; hạt tiêu.
Nhóm 31
Rau, củ, quả tươi; trái cây tươi.
Nhóm 35
Kinh doanh (mua bán), xuất nhập khẩu: nông sản đã qua chế biến: hạt sen sấy, long nhãn sấy, các loại hạt và trái cây đã qua chế biến và bảo quản, trà, mật ong, cà phê, ca cao, hạt tiêu, mứt làm từ trái cây, rau, củ, quả tươi, trái cây tươi, thực phẩm đóng hộp (thịt, thủy hải sản, trái cây, rau củ), hạt giống thực vật.
Nhóm 40
Dịch vụ gia công đóng gói (cho người khác), chế biến, bảo quản: nông sản, thịt, thủy hải sản.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng