Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-36246
- Ngày nộp đơn
- 16/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0555974-000
- Ngày cấp bằng
- 01/07/2025
- Ngày hết hạn
- 16/08/2033
- Số công bố
- 71329
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình chim yến.
Chủ đơn / Chủ bằng
400 Orchard Road, #11-12 Orchard Towers, Singapore 238875
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm cho em bé; chất ăn kiêng thích hợp dùng cho mục đích y tế; yến sào có bản chất là chất bổ dưỡng cho sức khỏe; tinh chất của gà [chất bổ sung dinh dưỡng]; thuốc thảo dược trung quốc dùng cho mục đích y tế; thuốc bổ [thuốc thảo dược]; chất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa; dầu gan cá thu; chất bổ sung dinh dưỡng từ khoáng chất; muối khoáng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm từ khoáng chất; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; đồ uống bổ sung khoáng chất dùng cho mục đích y tế; vitamin; chế phẩm vitamin có bản chất là chất bổ sung cho thực phẩm; vitamin tổng hợp có bản chất là chất bổ sung cho thực phẩm; vitamin có bản chất là chất phụ gia dinh dưỡng không dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm từ vitamin; vitamin dạng viên nén sử dụng như chất bổ sung ăn kiêng; chất bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng từ rau củ; chất bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng từ trái cây; chất bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng từ collagen; chất bổ sung cho đồ uống bổ dưỡng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung cho sức khỏe từ protein; chất bổ sung ăn kiêng từ protein; đồ uống ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống ăn kiêng có chứa vitamin tổng hợp thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng có chứa chiết xuất phấn hoa; phấn hoa ong là chế phẩm bổ sung cho thực phẩm bổ dưỡng; chất bổ sung ăn kiêng từ axit amin; chất bổ sung ăn kiêng từ rau củ; chất bổ sung ăn kiêng từ trái cây; chất bổ sung ăn kiêng từ collagen; axit amin dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng làm từ axit amin; chất bổ sung ăn kiêng từ chất xơ; chất bổ sung dinh dưỡng enzym; chất bổ sung enzyme dùng cho ăn kiêng; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; trà thảo dược dùng cho mục đích y tế; trà thảo dược; thảo dược; rễ cây thuốc; cây thì là dùng cho mục đích y tế; chế phẩm bổ sung cho thực phẩm có chứa thuốc trên cơ sở collagen; collagen dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bổ dưỡng từ collagen; nhân sâm dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm gồm có axit amin; chế phẩm axit amin dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; tinh chất thịt gà chứa collagen [chế phẩm bổ sung dinh dưỡng]; chế phẩm bổ sung protein dùng cho đồ uống; đồ uống nước ép trái cây dùng cho người mắc bệnh tiểu đường phù hợp cho mục đích y tế; chiết xuất thực vật và thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất chiết xuất từ thực vật dùng trong y tế; hợp chất thực vật để sử dụng như chất bổ sung ăn kiêng (dùng làm thuốc); chiết xuất từ thực vật dùng cho ngành dược; chế phẩm từ thực vật sử dụng trong dược phẩm; chế phẩm vitamin dẻo dùng cho mục đích y tế; kẹo dẻo có chứa chiết xuất thực vật sử dụng làm thuốc; tinh chất trái cây [chất bổ sung cho sức khỏe]; tinh chất ra
Nhóm 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống) và thú săn (không còn sống); chiết xuất của thịt; rau củ và trái cây đã được bảo quản, sấy khô và nấu chín; nước ép trái cây cho mục đích nấu nướng; chất cô đặc từ trái cây dùng để nấu nướng; chất chiết xuất từ nước ép trái cây; hải sản nấu đông; trái cây nấu đông; cá nấu đông; nước ép rau cho mục đích nấu nướng; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa và sản phẩm sữa; dầu và chất béo ăn được; tổ yến ăn được; phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm; chất chiết xuất từ rong biển dùng cho thực phẩm; thạch bong bóng cá dùng cho thực phẩm; sữa bột có bổ sung collagen; sản phẩm thay thế sữa có bổ sung collagen; tỏi đã bảo quản; nước cốt gà [chiết xuất của thịt gà]; nước cốt gà chứa collagen [chiết xuất của thịt gà]; nước cốt nấm; chiết xuất cà chua; mứt cà chua; cà chua cô đặc dùng để nấu nướng.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng (đồ uống) và nước có ga và các đồ uống không chứa cồn khác; nước uống từ trái cây; nước ép trái cây; tinh chất trái cây để làm đồ uống; nước uống từ rau củ; nước ép rau củ (đồ uống); tinh chất rau củ để làm đồ uống; xi-rô dùng cho đồ uống; đồ uống có chứa tổ yến; chế phẩm không chứa cồn để pha chế đồ uống; tinh chất để pha chế đồ uống; đồ uống giàu protein; đồ uống có chứa collagen; đồ uống giàu protein trên cơ sở gà; nước uống từ trái cây và rau củ có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); chiết xuất trái cây không chứa cồn; chất chiết xuất từ rau củ để pha chế nước uống không chứa cồn; nước ép rau củ cô đặc [đồ uống]; trái cây cô đặc để làm đồ uống; đồ uống trên cơ sở trái cây; chiết xuất rau củ [đồ uống]; chiết xuất thực vật [đồ uống]; đồ uống không cồn chứa nước ép nhân sâm; nước ép trái cây cô đặc; nước ép quả mọng cô đặc; nước ép mận cô đặc; đồ uống dinh dưỡng có chứa phụ gia thực phẩm; nước ép quả mận; nước ép cô đặc từ quả mận; nước ép từ cùi trái cây; chiết xuất thực vật để sử dụng trong pha chế đồ uống không chứa cồn; đồ uống bổ sung cho sức khỏe, không dùng cho mục đích y tế.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng