LILYDALE
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-36381
- Ngày nộp đơn
- 16/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 68102
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
PO Box 21 Pendle Hill, NSW, 2145 Australia
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt; gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); sản phẩm từ thịt gia cầm; gia cầm đã được mổ thịt; gia cầm đã được chế biến; thịt gia cầm chế biến sẵn; gia cầm đã được bảo quản; nước thịt nấu đông, mứt ướt, và sản phẩm nấu đông làm từ thịt gia cầm hoặc thịt gà; sản phẩm nấu đông làm đồ ăn dinh dưỡng làm từ thịt gia cầm; thực phẩm được giữ lạnh bao gồm chủ yếu là trứng hoặc thịt gia cầm; bữa ăn được giữ lạnh làm từ trứng hoặc thịt gia cầm; bữa ăn nấu chín bao gồm chủ yếu là trứng hoặc thịt gia cầm; chiết xuất của thịt gia cầm; pa-tê làm thực phẩm được làm từ trứng hoặc thịt gia cầm; thực phẩm gồm trứng hoặc thịt gia cầm; trứng; thịt gia cầm tươi sống; bữa ăn chế biến sẵn đông lạnh bao gồm chủ yếu là trứng hoặc thịt gia cầm; chiết xuất của thịt; mỡ gia cầm; thịt gia cầm dạng nhuyễn; pa-tê từ thịt gia cầm; thịt gia cầm; gia cầm (đã nấu chín); bữa ăn đã được chuẩn bị sẵn bao gồm chủ yếu từ trứng hoặc thịt gia cầm; thịt gia cầm được đóng hộp; salad bao gồm trứng hoặc thịt gia cầm; protein động vật (chiết xuất từ thịt, cá, gia cầm và thú săn); thực phẩm protein dùng cho người; dầu và chất béo ăn được, dùng cho thực phẩm; sản phẩm thay thế thịt và gia cầm được chế biến từ rau và thực vật [protein có nguồn gốc từ thực vật và rau có kết cấu (đạm chay khô)]; sản phẩm thay thế thịt trên cơ sở rau và thực vật; thịt và thịt gia cầm dạng bánh/bánh kẹp (chả thịt); rau dạng bánh/bánh kẹp (rau viên/chả rau); thực phẩm thuần chay và dành cho người ăn chay bao gồm chủ yếu là rau; sản phẩm vị gia cầm thuần chay và dành cho người ăn chay (trên cơ sở thực vật, đậu nành và hạt); sản phẩm thay thế thịt làm từ bột ngũ cốc.
Nhóm 30
Chế phẩm hương liệu/hương vị mặn làm từ gia cầm; xốt (gia vị); nước sốt thịt; đồ gia vị; gia vị; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; gia vị thực phẩm dạng lỏng cho thịt gà; nước xốt marinat; bánh xăng-đuých, bao gồm bánh xăng-đuých có chứa thịt gia cầm; bánh kẹp thịt (bánh xăng-đuých) có chứa thịt gia cầm; bột nhão; bánh bột nhào có bao gồm rau và thịt gia cầm; bánh nướng có chứa thịt gia cầm.
Nhóm 31
Động vật sống; gia cầm (sống); con gà tây (sống); thức ăn cho vật nuôi trong nhà dạng viên; thức ăn cho thú cưng; thực phẩm protein làm thức ăn động vật; yến mạch dùng làm thức ăn cho gia cầm; tấm loại nhỏ làm thức ăn cho gia cầm; thức ăn dạng viên cho gia cầm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Thông báo DĐTC HT 225
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng