iSDG
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-36593
- Ngày nộp đơn
- 17/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0585431-000
- Ngày cấp bằng
- 09/12/2025
- Ngày hết hạn
- 17/08/2033
- Số công bố
- VN/4/067656
- Ngày công bố
- 27/05/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh la cây đậm, xanh lá mạ, xanh lá cây, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 655, đường Võ Văn Kiệt, khu phố 7, phường Định Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
5 đơn khác
LifeSynergy
[Hiragana: mười người mười vẻ]
MiiREN
HOOPOPO
Q T Q
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất công nghiệp; chế phẩm làm lạnh; chất trao đối ion (hóa chất).
Nhóm 3
Nước súc miệng không dùng cho y tế; mỹ phẩm; nước thơm; xạ hương (nước hoa); chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở.
Nhóm 9
Kính áp tròng; hộp đựng kính áp tròng; bao kính đeo mắt; kính chống lóa mắt; kính đeo mắt; mắt kính.
Nhóm 10
Khẩu trang y tế; khẩu trang y tế có thể tái sử dụng làm từ gạc; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị y tế làm mát dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt; mặt nạ bảo hộ dùng cho mục đích y tế; vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 21
Thớt để cắt dùng cho nhà bếp; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; dụng cụ nhà bếp; khay đựng [đồ vật nhỏ] cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; dụng cụ nấu ăn không dùng điện.
Nhóm 35
Mua bán các sản phẩm: khẩu trang y tế, nước súc miệng không dùng cho y tế, mỹ phẩm, dụng cụ nấu ăn, kính áp tròng, hóa chất.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
190_TL XLQ_ Khác
190_TL XLQ_ Khác
4151 Lệ phí cấp bằng