li Limelight
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-36844
- Ngày nộp đơn
- 18/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 177419
- Ngày công bố
- 27/10/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh da trời, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
18 Seorae-ro, Seocho-gu, Seoul 06580, Republic of Korea
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm làm sạch kháng khuẩn (không dùng cho mục đích y tế); kem xoa bóp (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm vệ sinh không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm mỹ phẩm làm bằng công nghệ sinh học; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da và phục hồi da; kem dưỡng da; kem chống nhăn; mỹ phẩm sử dụng chất tự nhiên; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da, tóc và da đầu không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm trắng da; chế phẩm mỹ phẩm để tái tạo da; gói mặt nạ cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dưỡng da cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm; mỹ phẩm chức năng là chế phẩm chăm sóc da; mỹ phẩm cho da đầu; mỹ phẩm cho xoa bóp; kem, nước thơm và gel dưỡng ẩm; sữa tắm và gel tắm; kem làm đẹp; mỹ phẩm chăm sóc cơ thể và sắc đẹp; mỹ phẩm chứa môi trường nuôi cấy tế bào gốc (cho mục đích làm đẹp, không dùng cho mục đích chữa bệnh); chế phẩm mỹ phẩm chống lão hóa; dầu thơm cho sản xuất các chế phẩm mỹ phẩm; nước hoa pha trộn; khăn giấy tẩm chế phẩm tẩy trang (cho mục đích mỹ phẩm); dầu gội đầu chức năng; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc miệng và răng.
Nhóm 5
Tế bào gốc cho mục đích y tế; chất Exosome cho mục đích y tế; vật liệu cấy ghép phẫu thuật phát triển từ tế bào gốc [mô sống]; mô cấy phẫu thuật chiết xuất từ tế bào gốc; tế bào cho mục đích y tế; tế bào gốc cho mục đích thú y; thuốc điều trị và tác nhân điều trị; chế phẩm dược cho điều trị tế bào bằng sử dụng tế bào gốc; chế phẩm dược phẩm để kích hoạt chức năng tế bào; chế phẩm dược phẩm để điều trị tế bào; thuốc thử phân tích cho exosome (thuốc thừ hóa học dùng cho mục đích y tế); thuốc cho mục đích y tế; dược phẩm; chế phẩm dược để điều trị tế bào, được chiết xuất từ cơ thể người; chế phẩm dược cho điều trị tế bào gốc, chiết xuất từ cơ thể người; chế phẩm dược làm từ tế bào gốc; dược phẩm làm từ tế bào gốc cho điều trị da; chất độn da có thể tiêm được; thuốc tiêm; các mô tiêm được tẩm chế phẩm dược; dầu gội chứa thuốc; chất làm đầy (chất độn da) dùng trong da liễu.
Nhóm 10
Vật liệu làm đầy da (độn da) nhân tạo; mô cấy nhân tạo để tái tạo da; vật liệu sinh học nhân tạo cho da liễu; thiết bị y tế để tiêm chất làm đầy; thiết bị tái tạo tế bào gốc cho mục đích y tế; dụng cụ nuôi cấy tế bào dùng trong y tế; ống tiêm y tế; thiết bị y tế và dụng cụ cho phẫu thuật thẩm mỹ; thiết bị và dụng cụ y tế.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ