Combi Logo

Combi

Trạng thái

1879

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-37149
Ngày nộp đơn
21/08/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
53170
Ngày công bố
25/01/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

COMBI CORPORATION

6-7, Moto-Asakusa 2-chome, Taito-ku, Tokyo, Japan

Đại diện SHCN

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Chất tẩy trắng tã lót cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; dầu gội dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; bánh xà phòng và chất tẩy trắng quần áo dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; chất tẩy rửa bình sữa cho trẻ sơ sinh; xà phòng; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; nước hoa, hương liệu và tinh dầu; nước thơm dùng cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; dầu dưỡng da em bé [chế phẩm vệ sinh]; sữa tắm dưỡng thể cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh cá nhân; mỹ phẩm các loại; chất dính dùng để cố định tóc giả; móng giả; lông mi giả; chất dính để cố định lông mi giả; chế phẩm đánh răng cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; chế phẩm đánh răng; kem đánh răng; chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy dầu mỡ cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; benzin (ét-xăng) loại bỏ vết bẩn; chất làm mềm vải dùng để giặt; hồ bột để giặt là; chất tẩy trắng để giặt; funori (chất gelatin có trong rong biển dùng để giặt quần áo); chế phẩm đánh bóng; giấy nhám (giấy ráp); vải đánh bóng; cát mài; đá bọt; giấy đánh bóng; kem đánh giày và giày cao cổ; xi đánh giày; chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông đa năng dùng cho cá nhân.

5

Nhóm 5

Chế phẩm tắm cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; giấy tẩm dầu dùng cho mục đích y tế; vải gạc để băng bó; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng dùng để băng tai; tã lót trẻ em; tã bơi em bé; quần tã dùng cho người không tự chủ được; tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo; băng vệ sinh phụ nữ; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; sữa bột cho trẻ em; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; giấy bắt ruồi; cao dán; băng dùng để băng bó; colođion dùng cho mục đích dược phẩm; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; chất bổ sung ăn kiêng cho con người; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng có chứa có chứa xylitol; chất bổ sung thực phẩm dạng viên nén; viên ngậm có chứa thuốc; răng dự phòng; bánh kẹo chứa thuốc; bông gạc dùng cho mục đích y tế.

8

Nhóm 8

Cán của dụng cụ cầm tay; dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc nhọn; dao cạo điện và tông đơ cắt tóc; bấm móng thú cưng; cắt móng thú cưng; máy mài móng cho thú cưng; kéo cắt móng thú cưng; tông đơ cắt tóc cho trẻ nhỏ; dụng cụ bấm móng; dụng cụ giũa móng; dụng cụ giũa móng, dùng điện; hộp dao cạo; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; bộ dụng cụ làm móng; katsuo-bushi [dụng cụ bào không dùng điện]; cái kẹp; dụng cụ mở đồ hộp, không dùng điện; thìa cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; thìa; dĩa (dao kéo) cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; nĩa [dao kéo]; bàn là, không dùng điện; dụng cụ mài; phấn may; dao dùng cho thợ lặn; bao đựng dao dùng cho thợ lặn; cuốc leo núi [rìu băng]; bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]; xẻng xúc tro lò sưởi; dao trộn, phết (của hoạ sỹ); kẹp dùng trong lò sưởi; nhíp; bàn là điện; dụng cụ cầm tay để uốn tóc; dụng cụ uốn tóc bằng điện [dụng cụ cầm tay].

9

Nhóm 9

Máy đếm bước chân có chức năng đo lượng mỡ trong cơ thể; nhiệt kế, không dùng cho mục đích y tế; cân cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; dụng cụ đo; thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế; nút bịt lỗ tai cho thợ lặn; đèn soi trứng; máy đếm tiền; máy đếm hoặc phân loại tiền xu; ký hiệu số; máy sao chụp; máy tính; phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; máy dập ngày và tháng; thiết bị ghi thời gian; máy dập thẻ cho văn phòng; máy để bỏ phiếu; máy thanh toán; cổng gửi xe thao tác bằng cách bỏ vào đó tiền xu; thiết bị và dụng cụ cứu sinh; thiết bị dập lửa; vòi chữa cháy; hệ thống phun nước dùng cho cứu hoả; thiết bị báo cháy; thiết bị cảnh báo khí gas; thiết bị báo hiệu chống trộm; mũ bảo hiểm; tín hiệu đường sắt; biển cảnh báo hình tam giác dùng cho xe cộ bị hỏng; phần mềm trò chơi máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được; phần mềm trò chơi video thiết bị mô phỏng đào tạo lái xe; thiết bị mô phỏng đào tạo thể thao; thiết bị và dụng cụ thí nghiệm; máy móc và thiết bị chụp ảnh; máy và thiết bị quay phim; thiết bị và dụng cụ quang học; máy và thiết bị phân phối hoặc điều khiển; bộ chuyển đổi quay; bộ điều chỉnh pha; pin và ắc qui; thiết bị đo và kiểm tra bằng điện hoặc bằng từ tính; dây điện và dây cáp điện; pin cho đèn bỏ túi; máy móc và thiết bị viễn thông; thiết bị giám sát trẻ nhỏ; thiết bị báo thức em bé; thiết bị video giám sát trẻ nhỏ; lõi từ dây điện trở; găng tay cách ly để phòng chống tai nạn; mặt nạ chống bụi; mặt nạ phòng độc; mặt nạ dùng khi hàn; quần áo chống cháy; kính mắt; kính đeo mắt; mạch điện tử và CD-ROM ghi chương trình cho máy chơi game cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; mũ bảo hiểm dùng cho thể thao; bộ điều chỉnh (để lặn biển); đĩa ghi âm thanh; dụng cụ đếm nhịp khi tập chơi nhạc; mạch điện tử và đĩa CD-ROM ghi chương trình biểu diễn tự động cho nhạc cụ điện tử; thước lôga; phim điện ảnh, đã phơi sáng; phim dương bản, đã phơi sáng; tấm giữ phim dương bản; máy ghi hình và máy ghi băng; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.

10

Nhóm 10

Máy móc và thiết bị y tế; núm vú giả / ti giả cho trẻ sơ sinh; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả cho em bé ngậm; vòng kích thích việc mọc răng; kẹp dùng cho núm vú giả; tay cầm dùng cho núm vú giả/ti giả cho trẻ sơ sinh; bình sữa dùng cho dụng cụ vắt sữa; bình sữa cho trẻ em bú; các đồ chứa dùng riêng cho việc bảo quản bình sữa trẻ em có chức năng thanh trùng bằng lò vi sóng; bơm dùng để hút sữa mẹ; chai sữa cho trẻ em bú; túi đá chườm dạng gối cho mục đích y tế; băng y tế hình tam giác; băng hỗ trợ cho việc băng bó; chỉ ruột mèo phẫu thuật; cốc cho ăn dùng cho mục đích y tế; ống nhỏ giọt dùng cho mục đích y tế; túi đá chườm cho mục đích y tế; tay cầm túi đá chườm cho mục đích y tế; bình chân không dùng chăm sóc bệnh nhân; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; dụng cụ tránh thai; màng nhĩ nhân tạo; dụng cụ sử dụng để lắp bộ phận giả trong nha khoa; dụng cụ trám răng; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị xoa bóp dùng điện sử dụng trong gia đình; găng tay cho mục đích y tế; ống đựng nước tiểu để xét nghiệm; dụng cụ đi tiểu cầm tay; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; dụng cụ lấy ráy tai; cặp nhiệt độ cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; nhiệt kế cho mục đích y tế; vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế; khẩu trang y tế; nút bịt tai chống ồn.

11

Nhóm 11

Bộ sản phẩm chậu vệ sinh kèm bệ xí vệ sinh; bệ xí vệ sinh; chậu vệ sinh cho trẻ em; ghế vệ sinh cho bồn tắm trẻ em; bồn tắm; phụ kiện nhà tắm; hệ thống và thiết bị sấy; thiết bị sấy khô tay dùng trong phòng vệ sinh; thiết bị thu hồi nhiệt cho xử lý hóa học; nồi hấp cho xử lý hóa học; thiết bị bay hơi cho xử lý hóa học; thiết bị chưng cất cho xử lý hóa học; bộ trao đổi nhiệt, trừ loại là bộ phận của máy móc; thiết bị tiệt trùng sữa; lò công nghiệp; thiết bị sấy khô thức ăn cho gia súc; nồi hơi [không phải bộ phận của máy]; thiết bị điều hòa không khí cho mục đích công nghiệp; máy móc và thiết bị đông lạnh; máy sấy quần áo cho mục đích công nghiệp; máy sấy tóc để sử dụng trong thẩm mỹ viện; máy hấp tóc để sử dụng trong thẩm mỹ viện; hệ thống và thiết bị nấu nướng; máy sấy bát đĩa công nghiệp; thiết bị khử trùng bát đĩa cho mục đích công nghiệp; vòi nước máy; van điều chỉnh mức cho bồn chứa; phụ tùng điều chỉnh cho ống dẫn và đường dẫn gas; bể xử lý nước thải cho mục đích công nghiệp; bể tự hoại cho mục đích công nghiệp; lò đốt rác; thiết bị làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời; thiết bị làm sạch nước; đèn điện và các thiết bị chiếu sáng khác; thiết bị làm ấm cho khăn ướt em bé; thiết bị hâm nóng bình sữa, chạy điện; thảm sưởi bằng điện; đệm điện sưởi ấm cho vật nuôi, không dùng cho mục đích thú y; vòng đệm của vòi nước; thiết bị làm nóng nước bằng gas cho mục đích gia dụng; bếp nấu không sử dụng điện (dùng cho mục đích gia đình); bồn rửa nhà bếp tích hợp bàn bày đồ nhà bếp; bồn rửa nhà bếp;tủ đá không mang theo được, dùng trong gia đình; tủ lạnh làm đá (dùng cho gia đình); máy lọc nước máy gia đình; bồn tắm; lồng ấp có cán dài để sưởi; thiết bị sưởi bỏ túi; túi cao su/chai [đóng kín] chứa nước nóng để chườm; bệ xí vệ sinh cho trẻ nhỏ; bộ phận vệ sinh có vòi phun nước rửa; thiết bị khử trùng nhà vệ sinh; chậu vệ sinh cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; chậu vệ sinh; ghế ngồi dùng cho bệ xí kiểu nhật; bể xử lý nước thải cho mục đích gia dụng; bể tự hoại cho mục đích gia dụng; thiết bị sưởi ấm, không dùng điện, dùng cho mục đích gia dụng.

16

Nhóm 16

Keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; xi niêm phong; thanh chèn dòng của máy in; chữ in; máy in phun khổ lớn; máy in địa chỉ; ruy băng mực; dụng cụ dập ghim chạy điện dùng cho văn phòng; máy dán phong bì cho văn phòng; máy hủy tem; dụng cụ vẽ; máy chữ; máy in dữ liệu lên chi phiếu bằng phương pháp đục lỗ (đồ dùng văn phòng); máy in rê-nê-ô; máy sao chép chữ nổi; máy hủy giấy [sử dụng cho văn phòng]; máy đóng dấu đã trả bưu phí dùng cho văn phòng; máy sao chép quay; mẫu đánh dấu; dụng cụ gọt bút chì, chạy điện; chổi sơn của thợ trang trí; đồ đựng bao gói công nghiệp bằng giấy; màng bọc thực phẩm bằng chất dẻo dùng trong gia đình; túi đựng rác bằng giấy dùng trong gia đình; túi đựng rác bằng chất dẻo dùng trong gia đình; mẫu thiết kế bằng giấy; phấn cho thợ may; biểu ngữ bằng giấy; cờ bằng giấy; giấy vệ sinh; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; thẻ kiểm tra hành lý bằng giấy; vé; khăn trải bàn bằng giấy; giấy và bìa các tông (trừ các vật phẩm bằng giấy); văn phòng phẩm; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; sách in cho trẻ em; sách in; sách in màu; sách ghi nhớ cho thiếu nhi; ấn phẩm tranh và tác phẩm thư pháp; ảnh chụp [được in]; giá dựng ảnh chụp; yếm em bé bằng giấy; túi bằng chất dẻo dùng một lần để đựng chất thải vật nuôi trong nhà.

18

Nhóm 18

Da thuộc dạng thô hoặc bán thành phẩm; địu trẻ em; túi địu em bé; túi; địu có dây đeo chéo để địu trẻ sơ sinh; túi đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác; ví đựng đồ trang điểm chưa có đồ bên trong]; phụ kiện kim loại cho túi xách, cụ thể là tay cầm, quai đeo, khung (các bộ phận kết cấu của túi); cái gài ví tiền; ô và các bộ phận của chúng; gậy chống khi đi bộ; ba toong; các bộ phận bằng kim loại của gậy và gậy chống khi đi bộ; tay cầm của ba toong và gậy chống khi đi bộ; yên cương; quần áo cho vật nuôi trong nhà; vòng cổ cho vật nuôi; túi để mang theo vật nuôi.

21

Nhóm 21

Bàn chải để rửa núm bình sữa; bàn chải làm từ bọt biển để làm sạch bình sữa; bàn chải làm từ sợi nylon để làm sạch bình sữa; dụng cụ làm sạch và dụng cụ chùi rửa; dụng cụ kẹp cho khăn tắm có dây đeo, để sử dụng khăn tắm như áo choàng trẻ em; chậu tắm cho trẻ em, có thể mang đi được; bô cho trẻ em; chỉ tơ nha khoa; bàn chải đánh răng cho em bé; bàn chải đánh răng; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng; máng ăn cho động vật (máng ăn cho gia súc); vòng đeo cho gia cầm; que xiên để nấu nướng; bàn chải cho bồn tắm; bàn chải bằng kim loại; bàn chải cho đường ống; bàn chải công nghiệp; bàn chải để cọ rửa tàu; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; đồ đựng để bao gói công nghiệp, bằng thủy tinh hoặc sứ; nồi và chảo nấu ăn (không dùng điện); bình cà phê, không dùng điện, không bằng kim loại quý; tetsubin [ấm gang kiểu Nhật Bản], không dùng điện; ấm đun nước, không dùng điện; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; cái ca; thùng đá di đông (không dùng điện); lọ bảo quản cho thực phẩm, bằng thủy tinh; bình đựng nước uống cho người đi du lịch; bình cách nhiệt và điện; xô đựng đá lạnh; dụng cụ đánh kem, không sử dụng điện; dụng cụ lọc dạng lưới khi nấu ăn; lọ đựng hạt tiêu, lọ đựng đường, và lọ trộn muối (không bằng kim loại quý); cốc đựng trứng để ăn, không bằng kim loại quý; kẹp gắp đường miếng; dụng cụ kẹp vỡ quả hạch; ống hút dùng để uống; vật dụng giữ khăn ăn và vòng đánh dấu khăn ăn, không bằng kim loại quý; khay dùng cho mục đích gia dụng; hộp đựng tăm, không bằng kim loại quý; cái chao; bình lắc; shamoji [muỗng xúc kiểu Nhật Bản cho cơm chín]; cối xay cà phê và cối xay hạt tiêu thao tác bằng tay; phễu dùng trong nấu nướng; chày dùng cho nhà bếp; cối dùng cho nhà bếp; zen [khay hoặc giá để ăn cá nhân theo phong cách Nhật Bản]; dụng cụ mở nút chai, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ bào (thực phẩm) dùng cho nhà bếp; thìa xúc bánh kem mứt; tấm lót nồi chảo; đũa; hộp đựng đũa; muôi và gáo dùng trong nhà bếp; cái rây và sàng dùng đê nâu nướng; thớt đê sử dụng nhà bếp; dụng cụ cán bột dùng cho nhà bếp; vỉ nướng; tăm; dụng cụ ép chanh; khuôn bánh quê, không dùng điện; tấm ván để là; dụng cụ để phun nước lên quần áo dùng cho thợ may; bàn kote dùng để là; bảng Hera-dai dùng đánh dấu vải (sử dụng kèm với lưỡi dao đánh dấu vải); que khuấy yukakibo (dành cho nước nóng trong bồn tắm); thùng dùng trong phòng tắm; vật dụng tắt nến và cây đèn nến không bằng kim loại quý; dụng cụ lọc tro than cho mục đích gia đình; thùng đựng than; vỉ đập ruồi; bẫy chuột; chậu hoa chậu thủy canh để làm vườn nhà; bình tưới; máng ăn cho thú cưng; bàn chải cho thú cưng; lồng chim; bể tắm cho chim; bàn chải quần áo; bô vệ sinh để trong phòng; vật dụng giữ giấy vệ sinh; lợn

24

Nhóm 24

Vải dệt; vải dệt kim; vải dệt có đường viền (fell) và vải không dệt; vải dầu [dùng làm khăn trải bàn]; vải chống thấm nước có màng keo; vải phủ vinyl; vải phủ cao su; vật liệu dùng để lọc làm bằng vải dệt; khăn mặt, khăn tắm bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn lạnh dùng trong nhà; khăn tắm [trừ quần áo]; màn chống muỗi; ga trải giường; mền bông; vỏ mền bông; vải bọc futon (futon không nhồi bông); vỏ gối; chăn; cờ, phướn, cờ đuôi nheo cho trẻ em; túi ngủ cho trẻ em; chăn cho trẻ em; miếng vải dùng để thay tã cho trẻ em; chăn dùng cho thú cưng nuôi trong gia đình; tấm phủ bằng vải; tấm trướng treo tường làm bằng vải; rèm che bằng vải dệt; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; rèm tắm bằng vải hoặc chất dẻo; khăn trải bàn [không bằng giấy]; vỏ bệ vệ sinh bằng vải dệt; nhãn mác bằng vải; biểu ngữ bằng vải hoặc chất dẻo; cờ bằng vải hoặc chất dẻo; túi ngủ (để cắm trại).

25

Nhóm 25

Quần áo cho trẻ em và trẻ sơ sinh; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]; đồ lót cho trẻ em; bộ đồ ngủ; mũ lưỡi trai cho trẻ em; mũ cho trẻ em; yếm tạp dề, có tay, không bằng giấy; quần áo; nịt bít tất; dây nịt để kéo giữ tất ngắn cổ; dây đeo quần; dải eo (một dải chất liệu tạo thành eo của một chiếc quần tây hoặc váy); thắt lưng [trang phục]; đồ đi chân cho trẻ em và trẻ sơ sinh; đồ đi chân; trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang; quần áo thể thao; giày thể thao.

28

Nhóm 28

Xe đồ chơi bốn bánh cho bé loại giống ô tô; đồ chơi rèn luyện trí tuệ; thiết bị sân chơi trong nhà cho trẻ em và trẻ sơ sinh; đồ chơi; đồ chơi cho trẻ em; đồ chơi treo nôi hoặc khung cho trẻ nhỏ để luyện tập; xe ba bánh cho trẻ sơ sinh [đồ chơi]; thảm chơi kết hợp đồ chơi trẻ sơ sinh [đồ chơi]; đồ chơi dùng để nhai/gặm cho chó nuôi trong nhà; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; đồ chơi dùng để nhai/gặm cho động vật, không ăn được; thiết bị và dụng cụ để tập tạ; xe đạp đặt cố định để tập luyện thể dục; máy đi bộ trong nhà để tập thể dục; thiết bị và dụng cụ cho thể dục nhịp điệu; máy chạy bộ tập thể dục; xe đạp đặt cố định để tập luyện thể dục có thiết bị hiển thị có chức năng truyền hình/video/trò chơi và các phụ kiện của chúng; máy để tập luyện thể dục; thiết bị tập luyện thể hình; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể thuộc nhóm này, không dùng cho mục đích y tế; dụng cụ và thiết bị tập thể dục cố định cho chèo thuyền; thiết bị và dụng cụ để rèn luyện cơ bắp; dụng cụ thể thao; trò chơi; máy trò chơi video; thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; máy trò chơi video điện tử cầm tay; máy trò chơi giải trí; máy trò chơi video sử dụng đồng xu; máy có khe đút xu [máy đánh bạc]; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; búp bê; trò chơi cờ vây; thẻ chơi ‘utagaruta’ (trò chơi bài nhật bản); trò chơi shogi (cờ vua nhật bản); xúc xắc [trò chơi]; trò chơi sugoroku (parcheesi của nhật bản); cốc chơi xúc xắc; trò chơi kim cương; bộ cờ vua; cờ đam (bộ cờ đam); thiết bị để làm ảo thuật; cờ đôminô; bài lá; thẻ chơi hanafuda (trò chơi bài nhật bản); bài mạt chược; thiết bị dùng cho trò chơi bi-a; dụng cụ câu cá; dụng cụ bắt côn trùng; phao ván tập bơi; phao bơi bơm hơi.

30

Nhóm 30

Kẹo có chứa xylitol; kẹo; kẹo ở dạng viên có chứa xylitol; kẹo làm thơm miệng không chứa thuốc; bánh kẹo; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; thanh ngũ cốc giàu protein; chế phẩm ngũ cốc.

Tiến trình xử lý

Application Filing

21/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

21/08/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

22/08/2023

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay