Combi
Trạng thái
1879Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-37149
- Ngày nộp đơn
- 21/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 53170
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
6-7, Moto-Asakusa 2-chome, Taito-ku, Tokyo, Japan
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chất tẩy trắng tã lót cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; dầu gội dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; bánh xà phòng và chất tẩy trắng quần áo dùng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; chất tẩy rửa bình sữa cho trẻ sơ sinh; xà phòng; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; nước hoa, hương liệu và tinh dầu; nước thơm dùng cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; dầu dưỡng da em bé [chế phẩm vệ sinh]; sữa tắm dưỡng thể cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh cá nhân; mỹ phẩm các loại; chất dính dùng để cố định tóc giả; móng giả; lông mi giả; chất dính để cố định lông mi giả; chế phẩm đánh răng cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; chế phẩm đánh răng; kem đánh răng; chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy dầu mỡ cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; benzin (ét-xăng) loại bỏ vết bẩn; chất làm mềm vải dùng để giặt; hồ bột để giặt là; chất tẩy trắng để giặt; funori (chất gelatin có trong rong biển dùng để giặt quần áo); chế phẩm đánh bóng; giấy nhám (giấy ráp); vải đánh bóng; cát mài; đá bọt; giấy đánh bóng; kem đánh giày và giày cao cổ; xi đánh giày; chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông đa năng dùng cho cá nhân.
Nhóm 5
Chế phẩm tắm cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; giấy tẩm dầu dùng cho mục đích y tế; vải gạc để băng bó; miếng che mắt bị thương dùng cho mục đích y tế; băng dùng để băng tai; tã lót trẻ em; tã bơi em bé; quần tã dùng cho người không tự chủ được; tinh dịch dùng để thụ tinh nhân tạo; băng vệ sinh phụ nữ; băng vệ sinh dạng nút dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; bông thấm hút; sữa bột cho trẻ em; sữa công thức cho trẻ sơ sinh; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; giấy bắt ruồi; cao dán; băng dùng để băng bó; colođion dùng cho mục đích dược phẩm; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; chất bổ sung ăn kiêng cho con người; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng có chứa có chứa xylitol; chất bổ sung thực phẩm dạng viên nén; viên ngậm có chứa thuốc; răng dự phòng; bánh kẹo chứa thuốc; bông gạc dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 8
Cán của dụng cụ cầm tay; dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc nhọn; dao cạo điện và tông đơ cắt tóc; bấm móng thú cưng; cắt móng thú cưng; máy mài móng cho thú cưng; kéo cắt móng thú cưng; tông đơ cắt tóc cho trẻ nhỏ; dụng cụ bấm móng; dụng cụ giũa móng; dụng cụ giũa móng, dùng điện; hộp dao cạo; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; bộ dụng cụ làm móng; katsuo-bushi [dụng cụ bào không dùng điện]; cái kẹp; dụng cụ mở đồ hộp, không dùng điện; thìa cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; thìa; dĩa (dao kéo) cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; nĩa [dao kéo]; bàn là, không dùng điện; dụng cụ mài; phấn may; dao dùng cho thợ lặn; bao đựng dao dùng cho thợ lặn; cuốc leo núi [rìu băng]; bình phun thuốc trừ sâu [dụng cụ cầm tay]; xẻng xúc tro lò sưởi; dao trộn, phết (của hoạ sỹ); kẹp dùng trong lò sưởi; nhíp; bàn là điện; dụng cụ cầm tay để uốn tóc; dụng cụ uốn tóc bằng điện [dụng cụ cầm tay].
Nhóm 9
Máy đếm bước chân có chức năng đo lượng mỡ trong cơ thể; nhiệt kế, không dùng cho mục đích y tế; cân cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; dụng cụ đo; thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế; nút bịt lỗ tai cho thợ lặn; đèn soi trứng; máy đếm tiền; máy đếm hoặc phân loại tiền xu; ký hiệu số; máy sao chụp; máy tính; phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; máy dập ngày và tháng; thiết bị ghi thời gian; máy dập thẻ cho văn phòng; máy để bỏ phiếu; máy thanh toán; cổng gửi xe thao tác bằng cách bỏ vào đó tiền xu; thiết bị và dụng cụ cứu sinh; thiết bị dập lửa; vòi chữa cháy; hệ thống phun nước dùng cho cứu hoả; thiết bị báo cháy; thiết bị cảnh báo khí gas; thiết bị báo hiệu chống trộm; mũ bảo hiểm; tín hiệu đường sắt; biển cảnh báo hình tam giác dùng cho xe cộ bị hỏng; phần mềm trò chơi máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được; phần mềm trò chơi video thiết bị mô phỏng đào tạo lái xe; thiết bị mô phỏng đào tạo thể thao; thiết bị và dụng cụ thí nghiệm; máy móc và thiết bị chụp ảnh; máy và thiết bị quay phim; thiết bị và dụng cụ quang học; máy và thiết bị phân phối hoặc điều khiển; bộ chuyển đổi quay; bộ điều chỉnh pha; pin và ắc qui; thiết bị đo và kiểm tra bằng điện hoặc bằng từ tính; dây điện và dây cáp điện; pin cho đèn bỏ túi; máy móc và thiết bị viễn thông; thiết bị giám sát trẻ nhỏ; thiết bị báo thức em bé; thiết bị video giám sát trẻ nhỏ; lõi từ dây điện trở; găng tay cách ly để phòng chống tai nạn; mặt nạ chống bụi; mặt nạ phòng độc; mặt nạ dùng khi hàn; quần áo chống cháy; kính mắt; kính đeo mắt; mạch điện tử và CD-ROM ghi chương trình cho máy chơi game cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; mũ bảo hiểm dùng cho thể thao; bộ điều chỉnh (để lặn biển); đĩa ghi âm thanh; dụng cụ đếm nhịp khi tập chơi nhạc; mạch điện tử và đĩa CD-ROM ghi chương trình biểu diễn tự động cho nhạc cụ điện tử; thước lôga; phim điện ảnh, đã phơi sáng; phim dương bản, đã phơi sáng; tấm giữ phim dương bản; máy ghi hình và máy ghi băng; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.
Nhóm 10
Máy móc và thiết bị y tế; núm vú giả / ti giả cho trẻ sơ sinh; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả cho em bé ngậm; vòng kích thích việc mọc răng; kẹp dùng cho núm vú giả; tay cầm dùng cho núm vú giả/ti giả cho trẻ sơ sinh; bình sữa dùng cho dụng cụ vắt sữa; bình sữa cho trẻ em bú; các đồ chứa dùng riêng cho việc bảo quản bình sữa trẻ em có chức năng thanh trùng bằng lò vi sóng; bơm dùng để hút sữa mẹ; chai sữa cho trẻ em bú; túi đá chườm dạng gối cho mục đích y tế; băng y tế hình tam giác; băng hỗ trợ cho việc băng bó; chỉ ruột mèo phẫu thuật; cốc cho ăn dùng cho mục đích y tế; ống nhỏ giọt dùng cho mục đích y tế; túi đá chườm cho mục đích y tế; tay cầm túi đá chườm cho mục đích y tế; bình chân không dùng chăm sóc bệnh nhân; găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; dụng cụ tránh thai; màng nhĩ nhân tạo; dụng cụ sử dụng để lắp bộ phận giả trong nha khoa; dụng cụ trám răng; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị xoa bóp dùng điện sử dụng trong gia đình; găng tay cho mục đích y tế; ống đựng nước tiểu để xét nghiệm; dụng cụ đi tiểu cầm tay; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; dụng cụ lấy ráy tai; cặp nhiệt độ cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; nhiệt kế cho mục đích y tế; vòng đeo tay dùng cho mục đích y tế; khẩu trang y tế; nút bịt tai chống ồn.
Nhóm 11
Bộ sản phẩm chậu vệ sinh kèm bệ xí vệ sinh; bệ xí vệ sinh; chậu vệ sinh cho trẻ em; ghế vệ sinh cho bồn tắm trẻ em; bồn tắm; phụ kiện nhà tắm; hệ thống và thiết bị sấy; thiết bị sấy khô tay dùng trong phòng vệ sinh; thiết bị thu hồi nhiệt cho xử lý hóa học; nồi hấp cho xử lý hóa học; thiết bị bay hơi cho xử lý hóa học; thiết bị chưng cất cho xử lý hóa học; bộ trao đổi nhiệt, trừ loại là bộ phận của máy móc; thiết bị tiệt trùng sữa; lò công nghiệp; thiết bị sấy khô thức ăn cho gia súc; nồi hơi [không phải bộ phận của máy]; thiết bị điều hòa không khí cho mục đích công nghiệp; máy móc và thiết bị đông lạnh; máy sấy quần áo cho mục đích công nghiệp; máy sấy tóc để sử dụng trong thẩm mỹ viện; máy hấp tóc để sử dụng trong thẩm mỹ viện; hệ thống và thiết bị nấu nướng; máy sấy bát đĩa công nghiệp; thiết bị khử trùng bát đĩa cho mục đích công nghiệp; vòi nước máy; van điều chỉnh mức cho bồn chứa; phụ tùng điều chỉnh cho ống dẫn và đường dẫn gas; bể xử lý nước thải cho mục đích công nghiệp; bể tự hoại cho mục đích công nghiệp; lò đốt rác; thiết bị làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời; thiết bị làm sạch nước; đèn điện và các thiết bị chiếu sáng khác; thiết bị làm ấm cho khăn ướt em bé; thiết bị hâm nóng bình sữa, chạy điện; thảm sưởi bằng điện; đệm điện sưởi ấm cho vật nuôi, không dùng cho mục đích thú y; vòng đệm của vòi nước; thiết bị làm nóng nước bằng gas cho mục đích gia dụng; bếp nấu không sử dụng điện (dùng cho mục đích gia đình); bồn rửa nhà bếp tích hợp bàn bày đồ nhà bếp; bồn rửa nhà bếp;tủ đá không mang theo được, dùng trong gia đình; tủ lạnh làm đá (dùng cho gia đình); máy lọc nước máy gia đình; bồn tắm; lồng ấp có cán dài để sưởi; thiết bị sưởi bỏ túi; túi cao su/chai [đóng kín] chứa nước nóng để chườm; bệ xí vệ sinh cho trẻ nhỏ; bộ phận vệ sinh có vòi phun nước rửa; thiết bị khử trùng nhà vệ sinh; chậu vệ sinh cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; chậu vệ sinh; ghế ngồi dùng cho bệ xí kiểu nhật; bể xử lý nước thải cho mục đích gia dụng; bể tự hoại cho mục đích gia dụng; thiết bị sưởi ấm, không dùng điện, dùng cho mục đích gia dụng.
Nhóm 16
Keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; xi niêm phong; thanh chèn dòng của máy in; chữ in; máy in phun khổ lớn; máy in địa chỉ; ruy băng mực; dụng cụ dập ghim chạy điện dùng cho văn phòng; máy dán phong bì cho văn phòng; máy hủy tem; dụng cụ vẽ; máy chữ; máy in dữ liệu lên chi phiếu bằng phương pháp đục lỗ (đồ dùng văn phòng); máy in rê-nê-ô; máy sao chép chữ nổi; máy hủy giấy [sử dụng cho văn phòng]; máy đóng dấu đã trả bưu phí dùng cho văn phòng; máy sao chép quay; mẫu đánh dấu; dụng cụ gọt bút chì, chạy điện; chổi sơn của thợ trang trí; đồ đựng bao gói công nghiệp bằng giấy; màng bọc thực phẩm bằng chất dẻo dùng trong gia đình; túi đựng rác bằng giấy dùng trong gia đình; túi đựng rác bằng chất dẻo dùng trong gia đình; mẫu thiết kế bằng giấy; phấn cho thợ may; biểu ngữ bằng giấy; cờ bằng giấy; giấy vệ sinh; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; thẻ kiểm tra hành lý bằng giấy; vé; khăn trải bàn bằng giấy; giấy và bìa các tông (trừ các vật phẩm bằng giấy); văn phòng phẩm; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; sách in cho trẻ em; sách in; sách in màu; sách ghi nhớ cho thiếu nhi; ấn phẩm tranh và tác phẩm thư pháp; ảnh chụp [được in]; giá dựng ảnh chụp; yếm em bé bằng giấy; túi bằng chất dẻo dùng một lần để đựng chất thải vật nuôi trong nhà.
Nhóm 18
Da thuộc dạng thô hoặc bán thành phẩm; địu trẻ em; túi địu em bé; túi; địu có dây đeo chéo để địu trẻ sơ sinh; túi đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác; ví đựng đồ trang điểm chưa có đồ bên trong]; phụ kiện kim loại cho túi xách, cụ thể là tay cầm, quai đeo, khung (các bộ phận kết cấu của túi); cái gài ví tiền; ô và các bộ phận của chúng; gậy chống khi đi bộ; ba toong; các bộ phận bằng kim loại của gậy và gậy chống khi đi bộ; tay cầm của ba toong và gậy chống khi đi bộ; yên cương; quần áo cho vật nuôi trong nhà; vòng cổ cho vật nuôi; túi để mang theo vật nuôi.
Nhóm 21
Bàn chải để rửa núm bình sữa; bàn chải làm từ bọt biển để làm sạch bình sữa; bàn chải làm từ sợi nylon để làm sạch bình sữa; dụng cụ làm sạch và dụng cụ chùi rửa; dụng cụ kẹp cho khăn tắm có dây đeo, để sử dụng khăn tắm như áo choàng trẻ em; chậu tắm cho trẻ em, có thể mang đi được; bô cho trẻ em; chỉ tơ nha khoa; bàn chải đánh răng cho em bé; bàn chải đánh răng; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, không dùng cho xây dựng; máng ăn cho động vật (máng ăn cho gia súc); vòng đeo cho gia cầm; que xiên để nấu nướng; bàn chải cho bồn tắm; bàn chải bằng kim loại; bàn chải cho đường ống; bàn chải công nghiệp; bàn chải để cọ rửa tàu; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; đồ đựng để bao gói công nghiệp, bằng thủy tinh hoặc sứ; nồi và chảo nấu ăn (không dùng điện); bình cà phê, không dùng điện, không bằng kim loại quý; tetsubin [ấm gang kiểu Nhật Bản], không dùng điện; ấm đun nước, không dùng điện; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; cái ca; thùng đá di đông (không dùng điện); lọ bảo quản cho thực phẩm, bằng thủy tinh; bình đựng nước uống cho người đi du lịch; bình cách nhiệt và điện; xô đựng đá lạnh; dụng cụ đánh kem, không sử dụng điện; dụng cụ lọc dạng lưới khi nấu ăn; lọ đựng hạt tiêu, lọ đựng đường, và lọ trộn muối (không bằng kim loại quý); cốc đựng trứng để ăn, không bằng kim loại quý; kẹp gắp đường miếng; dụng cụ kẹp vỡ quả hạch; ống hút dùng để uống; vật dụng giữ khăn ăn và vòng đánh dấu khăn ăn, không bằng kim loại quý; khay dùng cho mục đích gia dụng; hộp đựng tăm, không bằng kim loại quý; cái chao; bình lắc; shamoji [muỗng xúc kiểu Nhật Bản cho cơm chín]; cối xay cà phê và cối xay hạt tiêu thao tác bằng tay; phễu dùng trong nấu nướng; chày dùng cho nhà bếp; cối dùng cho nhà bếp; zen [khay hoặc giá để ăn cá nhân theo phong cách Nhật Bản]; dụng cụ mở nút chai, dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ bào (thực phẩm) dùng cho nhà bếp; thìa xúc bánh kem mứt; tấm lót nồi chảo; đũa; hộp đựng đũa; muôi và gáo dùng trong nhà bếp; cái rây và sàng dùng đê nâu nướng; thớt đê sử dụng nhà bếp; dụng cụ cán bột dùng cho nhà bếp; vỉ nướng; tăm; dụng cụ ép chanh; khuôn bánh quê, không dùng điện; tấm ván để là; dụng cụ để phun nước lên quần áo dùng cho thợ may; bàn kote dùng để là; bảng Hera-dai dùng đánh dấu vải (sử dụng kèm với lưỡi dao đánh dấu vải); que khuấy yukakibo (dành cho nước nóng trong bồn tắm); thùng dùng trong phòng tắm; vật dụng tắt nến và cây đèn nến không bằng kim loại quý; dụng cụ lọc tro than cho mục đích gia đình; thùng đựng than; vỉ đập ruồi; bẫy chuột; chậu hoa chậu thủy canh để làm vườn nhà; bình tưới; máng ăn cho thú cưng; bàn chải cho thú cưng; lồng chim; bể tắm cho chim; bàn chải quần áo; bô vệ sinh để trong phòng; vật dụng giữ giấy vệ sinh; lợn
Nhóm 24
Vải dệt; vải dệt kim; vải dệt có đường viền (fell) và vải không dệt; vải dầu [dùng làm khăn trải bàn]; vải chống thấm nước có màng keo; vải phủ vinyl; vải phủ cao su; vật liệu dùng để lọc làm bằng vải dệt; khăn mặt, khăn tắm bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn lạnh dùng trong nhà; khăn tắm [trừ quần áo]; màn chống muỗi; ga trải giường; mền bông; vỏ mền bông; vải bọc futon (futon không nhồi bông); vỏ gối; chăn; cờ, phướn, cờ đuôi nheo cho trẻ em; túi ngủ cho trẻ em; chăn cho trẻ em; miếng vải dùng để thay tã cho trẻ em; chăn dùng cho thú cưng nuôi trong gia đình; tấm phủ bằng vải; tấm trướng treo tường làm bằng vải; rèm che bằng vải dệt; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; rèm tắm bằng vải hoặc chất dẻo; khăn trải bàn [không bằng giấy]; vỏ bệ vệ sinh bằng vải dệt; nhãn mác bằng vải; biểu ngữ bằng vải hoặc chất dẻo; cờ bằng vải hoặc chất dẻo; túi ngủ (để cắm trại).
Nhóm 25
Quần áo cho trẻ em và trẻ sơ sinh; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]; đồ lót cho trẻ em; bộ đồ ngủ; mũ lưỡi trai cho trẻ em; mũ cho trẻ em; yếm tạp dề, có tay, không bằng giấy; quần áo; nịt bít tất; dây nịt để kéo giữ tất ngắn cổ; dây đeo quần; dải eo (một dải chất liệu tạo thành eo của một chiếc quần tây hoặc váy); thắt lưng [trang phục]; đồ đi chân cho trẻ em và trẻ sơ sinh; đồ đi chân; trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang; quần áo thể thao; giày thể thao.
Nhóm 28
Xe đồ chơi bốn bánh cho bé loại giống ô tô; đồ chơi rèn luyện trí tuệ; thiết bị sân chơi trong nhà cho trẻ em và trẻ sơ sinh; đồ chơi; đồ chơi cho trẻ em; đồ chơi treo nôi hoặc khung cho trẻ nhỏ để luyện tập; xe ba bánh cho trẻ sơ sinh [đồ chơi]; thảm chơi kết hợp đồ chơi trẻ sơ sinh [đồ chơi]; đồ chơi dùng để nhai/gặm cho chó nuôi trong nhà; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; đồ chơi dùng để nhai/gặm cho động vật, không ăn được; thiết bị và dụng cụ để tập tạ; xe đạp đặt cố định để tập luyện thể dục; máy đi bộ trong nhà để tập thể dục; thiết bị và dụng cụ cho thể dục nhịp điệu; máy chạy bộ tập thể dục; xe đạp đặt cố định để tập luyện thể dục có thiết bị hiển thị có chức năng truyền hình/video/trò chơi và các phụ kiện của chúng; máy để tập luyện thể dục; thiết bị tập luyện thể hình; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể thuộc nhóm này, không dùng cho mục đích y tế; dụng cụ và thiết bị tập thể dục cố định cho chèo thuyền; thiết bị và dụng cụ để rèn luyện cơ bắp; dụng cụ thể thao; trò chơi; máy trò chơi video; thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; máy trò chơi video điện tử cầm tay; máy trò chơi giải trí; máy trò chơi video sử dụng đồng xu; máy có khe đút xu [máy đánh bạc]; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; búp bê; trò chơi cờ vây; thẻ chơi ‘utagaruta’ (trò chơi bài nhật bản); trò chơi shogi (cờ vua nhật bản); xúc xắc [trò chơi]; trò chơi sugoroku (parcheesi của nhật bản); cốc chơi xúc xắc; trò chơi kim cương; bộ cờ vua; cờ đam (bộ cờ đam); thiết bị để làm ảo thuật; cờ đôminô; bài lá; thẻ chơi hanafuda (trò chơi bài nhật bản); bài mạt chược; thiết bị dùng cho trò chơi bi-a; dụng cụ câu cá; dụng cụ bắt côn trùng; phao ván tập bơi; phao bơi bơm hơi.
Nhóm 30
Kẹo có chứa xylitol; kẹo; kẹo ở dạng viên có chứa xylitol; kẹo làm thơm miệng không chứa thuốc; bánh kẹo; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; thanh ngũ cốc giàu protein; chế phẩm ngũ cốc.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền