TÔ HOA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-38666
- Ngày nộp đơn
- 29/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0555995-000
- Ngày cấp bằng
- 01/07/2025
- Ngày hết hạn
- 29/08/2033
- Số công bố
- 53951
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Cam, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 60 phố Giang Văn Minh, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
YU TANG [YU TANG: Ngọc Đường]
YU TANG [YU TANG: Ngọc Đường]
CƠM THỐ Ba Miền
CLOUDPOT LẨU HẤP THỦY NHIỆT [chưng: hấp; guo: nồi]
CLOUDPOT LẨU HẤP THỦY NHIỆT [chưng: hấp; guo: nồi]
Càng đỏ A MODERN CRAB HOUSE [hóng xiān xiè jiŭ hăi jiā: nhà hàng hải sản cua đỏ]
SHHHABU
HUTONG PALACE [HUTONG]
LAKA LAKAK
pizza 360
1 2 3 MART
SUMOGOYA EST. 2010 [SUMOGOYA: Căn phòng SUMO]
SUMOSAN
vạn vạn chả cá que tre
Dao Niu Guo
RED HOT FIRE PHOENIX
FIRE PHOENIX
S GOLDEN SPOONS
lách ca lách cách
KOKEKO
Đại diện SHCN
Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt, cá (đã chế biến); gia cầm (đã chế biến) và thú săn (đã chế biến); chất chiết từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; trứng; sữa và các sản phẩm sữa; dầu thực vật và mỡ ăn; nước dùng, nước canh thịt; salad (rau, quả).
Nhóm 30
Bột và các sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh mì; bánh; men (thực phẩm); bột nở; dấm và nước xốt (gia vị); gia vị; cà phê; chè (trà); sushi (cơm cuộn nhật bản); nước sốt thịt.
Nhóm 31
Động vật sống; rau và quả tươi (chưa chế biến).
Nhóm 32
Bia; nước khoáng, nước ga và các loại đồ uống không có cồn; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia).
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu thực phẩm, và thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng.
Nhóm 39
Môi giới vận chuyển hàng hóa; dịch vụ vận tải; dịch vụ giao hàng; chuyên chở hàng hóa, vận chuyển hàng hóa; đóng gói, bao gói hàng hóa.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ khách sạn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng