BUCKS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-39283
- Ngày nộp đơn
- 31/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0543713-000
- Ngày cấp bằng
- 08/05/2025
- Ngày hết hạn
- 31/08/2033
- Số công bố
- 51932
- Ngày công bố
- 25/01/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2401 Utah Avenue South, Seattle, Washington 98134, United States of America
20 đơn khác
BEARISTA
COFFRUITI
STARBUCKS COFFEE CO
THE STARBUCKS COFFEE COMPANY
STARBUCKS COFFEE CO
STARBUCKS COFFEE
SUNSERA BLEND
KOMFRUCHA
Sơn Châu Blend
BUCKS
R
STARBUCKS COFFEE
STARBUCKS COFFEE
STARBUCKS COFFEE
STARBUCKS COFFEE
STARBUCKS
Nhãn hiệu hình
GARDEN TEA
STARBUCKS VIA
GREEN APRON BLEND
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa; sữa có hương vị; sữa khuấy; đồ uống trên cơ sở sữa,không bao gồm sữa khuấy; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa cà phê; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa nước ép trái cây; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa trái cây; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa sô-cô-la; đồ uống trên cơ sở sữa có chứa chè (trà); đồ uống trên cơ sở đậu nành được dùng để thay thế sữa; nước uống tăng lực trên cơ sở sữa; bột sữa khô; hỗn hợp đồ uống trên cơ sở sữa; sữa đậu nành (thay thế sữa); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; mứt trái cây ướt, mứt quả ướt, thạch trái cây (nước quả nấu đông); chất phết lên bánh được chế biến trên cơ sở thịt, chất phết lên bánh được chế biến trên cơ sở cá, chất phết lên bánh được chế biến trên cơ sở thịt gia cầm, chất phết lên bánh được chế biến trên cơ sở trái cây, chất phết lên bánh được chế biến trên cơ sở quả hạch, chất phết lên bánh được chế biến trên cơ sở rau củ, chất phết lên bánh được chế biến trên cơ sở sữa; rau củ đã nấu chín; rau củ đã sấy khô; rau củ đã được bảo quản; rau trộn; trái cây đã được sấy khô; trái cây đã được bảo quản; trái cây trộn; thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); thịt lợn ướp; chiết xuất của thịt; món ăn được chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là thịt, đậu nành, thịt gia cầm, hải sản, rau củ, trái cây, đậu phụ và/hoặc pho mát; xúp (canh); sữa chua, đồ uống trên cơ sở sữa chua; kem đánh dậy bọt; pho mát; trứng; hạt đã chế biến; quả hạch đã chế biến, quả hạch tẩm gia vị, quả hạch rang, thực phẩm ăn nhanh được chế biến trên cơ sở quả hạch; dầu có thể ăn được và mỡ có thể ăn được.
Nhóm 30
Cà phê xay và cà phê hạt; đồ uống trên cơ sở cà phê; cacao; đồ uống trên cơ sở sô-cô-la; chè (trà) và chè (trà) thảo mộc; đồ uống trên cơ sở chè (trà) và chè (trà) thảo mộc; hỗn hợp đồ uống trên cơ sở cà phê; hỗn hợp đồ uống trên cơ sở cà phê hơi (được pha bằng cách nén cho hơi nước thấm dần qua cà phê xay nhuyễn); hỗn hợp đồ uống trên cơ sở sô-cô-la; hỗn hợp đồ uống trên cơ sở chè (trà); hỗn hợp đồ uống trên cơ sở chè (trà) thảo mộc; bánh kẹo đông lạnh, cụ thể là kem lạnh, kem sữa lạnh, sữa chua đông lạnh (dạng kem lạnh), bánh kẹo đông lạnh có hương vị chè (trà), chè (trà) thảo mộc và/hoặc hương vị trái cây; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; bột sô-cô-la; vani hương liệu; sô-cô-la và kẹo bánh; sản phẩm nướng, cụ thể là, bánh nướng xốp, bánh nướng, bánh quy mặn, bánh quy, bánh patê (bánh hấp), bánh ngọt, bột nhồi (bột nhão), bánh trứng nướng (bánh nướng giống pizza) và bánh mì; bánh xăng đuých (bánh mỳ kẹp nhân); bánh pizza; món ăn được chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là mỳ sợi (mỳ ống); món ăn được chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là gạo; món ăn được chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là hạt ngũ cốc; chất phết lên bánh được chế biến trên cơ sở sô-cô-la; thực phẩm có nguồn gốc từ ngũ cốc đã chế biến để dùng như ngũ cốc ăn sáng; bột yến mạch; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở hạt ngũ cốc; bánh quy giòn; bỏng ngô; đường; mật ong; nước mật đường làm từ cây dứa Mỹ; nước xốt, cụ thể là gia vị để cho thêm vào đồ uống; nước xốt cho món trộn (sa-lát).
Nhóm 32
Nước trái cây, nước ép trái cây và đồ uống được chế biến trên cơ sở trái cây; đồ uống rau củ, nước ép rau củ và đồ uống được chế biến trên cơ sở rau củ; đồ uống không cồn, cụ thể là đồ uống có ga, nước ngọt; nước uống tăng lực, đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); hỗn hợp dạng lỏng để làm nước ngọt và đồ uống trên cơ sở trái cây; bột dùng để chế biến nước ngọt và đồ uống trên cơ sở trái cây; xi rô dùng cho đồ uống; nước uống đóng chai có hương vị và không có hương vị, nước khoáng (đồ uống), nước uống có ga; đồ uống trên cơ sở đậu nành không phải là sản phẩm thay thế sữa; nước trái cây cô đặc và nước trái cây nghiền nhuyễn để làm đồ uống; đồ uống giàu dinh dưỡng (không dùng cho mục đích y tế), đồ uống giàu vitamin (không dùng cho mục đích y tế).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
997 Biên lai điện tử PS
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263