H T H
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-39385
- Ngày nộp đơn
- 31/08/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0543685-000
- Ngày cấp bằng
- 08/05/2025
- Ngày hết hạn
- 31/08/2033
- Số công bố
- 56012
- Ngày công bố
- 26/02/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "H", "T".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số nhà 8-H2, ngõ Giếng Mứt, đường Bạch Mai, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Hệ thống cứu hỏa tự động dùng khí cacbonic; quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy; thiết bị báo cháy; chuông báo cháy; vòi chữa cháy; bơm chữa cháy.
Nhóm 11
Đèn exit; đèn chiếu sáng; đèn pin (đèn để soi sáng); đèn pha; thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi ốt phát quang [led]; đèn năng lượng mặt trời.
Nhóm 35
Quảng cáo; marketing; dịch vụ so sánh giá; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ mua bán các hàng hóa như: hộp chữa cháy [hộp cứu hỏa], vòi chữa cháy, van chữa cháy, đầu phun nước, cuộn ống chữa cháy, hệ thống cứu hỏa tự động dùng khí cacbonic, đầu báo khói, đầu báo cháy, đèn thoát hiểm (thiết bị báo hiệu), thiết bị cảnh báo rò ga và khóa ga tự động, quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy, thiết bị báo cháy, chuông báo cháy, vòi chữa cháy, bơm chữa cháy, đèn exit, đèn chiếu sáng, đèn pin (đèn để soi sáng), đèn pha, thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi ốt phát quang [led], đèn năng lượng mặt trời, hóa chất dùng trong công nghiệp và nông nghiệp, chất dính dùng trong công nghiệp, phân bón, sơn, véc-ni, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt, chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ, nến và bấc dùng để thắp sáng, các chế phẩm dược, y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất dinh dưỡng, phù hợp cho việc sử dụng trong y tế, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người, cao dán, vật liệu dùng để băng bó, vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa, trang thiết bị và dụng cụ y tế, khẩu trang y tế, găng tay y tế, chất tẩy uế, chất diệt nấm, chất diệt cỏ, vật liệu xây dựng bằng kim loại, két sắt, máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện, nông cụ, trừ loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, máy ấp trứng, máy bán hàng tự động, công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, dao, kéo, thìa và dĩa, dao cạo, máy tính tiền, máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính, camera an ninh, camera giám sát, camera hành trình, thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước, xe cộ, phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước, pháo hoa, đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý, đồng hồ và dụng cụ đo thời gian, dụng cụ âm nhạc, giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ, giấy, bìa cứng, ấn phẩm, vật liệu để đóng sách, ảnh chụp, văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc, keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng, bút lông, đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy, vật liệu để bao gói, băng keo, túi hành lý và túi xách thời trang, ô và dù, gậy chống đi bộ, roi ngựa và yên cương, vật liệu xây dựng phi kim loại, kính xây dựng, gương, khung tranh, giường hơi, đệm hơi, không dùng cho mục đích y tế, giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, rổ, rá, mành, rèm, chăn, ga, gối, đệm, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc, dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, dĩa, dao và thìa, bàn chải, đồ lau dọn, đồ thủy tinh, sành, sứ và đất nung, dây từng, lướ
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263