VIETNAM - NIPPON GINSENG
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-39609
- Ngày nộp đơn
- 06/09/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 61632
- Ngày công bố
- 25/04/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, đỏ, xanh lá cây, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "VIETNAM - NIPPON GINSENG".
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 46, Bitexco Financial Tower, 02 Hải Triều, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm chăm sóc da; mỹ phẩm trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; mỹ phẩm cho trẻ em; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 5
Dược phẩm; thảo dược; thực phẩm chức năng; thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 29
Thịt (đã chế biến); cá (đã chế biến); gia cầm (đã chế biến); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; thực phẩm trên cơ sở thịt, cá, hoa quả hoặc rau.
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở trà; trà thảo mộc; trà; trà ướp lạnh; trà đã đông lạnh; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; kẹo; kẹo mềm; bánh kẹo trái cây; gia vị.
Nhóm 31
Động vật sống; tôm (còn sống); cá (còn sống); động vật giáp xác (sống); rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi.
Nhóm 32
Nước [đồ uống]; đồ uống không cồn; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; mật hoa quả, không có cồn; nước quả cô đặc, không có cồn; đồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn; đồ uống không chứa cồn làm từ trái cây sấy khô; đồ uống tăng lực.
Nhóm 35
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn tổ chức kinh doanh; dịch vụ đăng ký quà tặng; phân phát hàng mẫu; dịch vụ khuyến mại; trang trí quầy hàng.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống giải khát; dịch vụ cung cấp đồ ăn uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ khách sạn; quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán cafe.
Nhóm 44
Làm vườn; dịch vụ làm vườn; dịch vụ trồng cây.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ